Marlin 4

10.900.000 VND

Màu sắc:

Nó phù hợp với bạn nếu...

Bạn mới bắt đầu đạp xe leo núi, tìm mua một chiếc xe địa hình thực thụ đồng thời hỗ trợ luôn cho việc di chuyển hàng ngày - mang lại một giá trị vượt trội.

Công nghệ bạn được trang bị

Một khung xe hợp kim nhôm nhẹ nhành & linh hoạt, với tính năng đi dây âm sườn để bảo vệ cáp đề, cáp thắng, cũng như tạo ra vẻ ngoài gọn gàng cao cấp. Hệ thống truyền động 21 tốc độ, dải truyền động rộng cho phép bạn vượt qua mọi địa hình một cách dễ dàng, hệ thống thắng đĩa cơ mạnh mẽ và cuối cùng là một bộ giảm xóc chất lượng để hỗ trợ bạn vượt qua những địa hình gồ ghề.

Và trên tất cả là ...

Marlin được thiết kế cho mọi hành trình. Ngàm gắn baga và vè xe là lựa chọn tuyệt vời để di chuyển mỗi ngày, dù là trên cánh rừng gần nhà, trên đường đi học hay đến khu mua sắm.

Bạn sẽ yêu chiếc xe này vì...

1 – Đây là dòng xe MTB thực thụ, đảm bảo hoàn thành mọi yêu cầu bạn đưa ra. Từ di chuyển hàng ngày, đạp quanh khu học xá, công viên, giải trí cuối tuần trên những đường mòn quanh thành phố, hay đơn giản chỉ là đi từ A đến B.

2 – Tích hợp sẵn ngàm gắn baga, vè xe, bình nước. Giờ đây chiếc MTB của bạn có thể biến thành chiếc xe touring bất cứ lúc nào.

3 – Cỡ khung xe siêu nhỏ (XS và S) được trang bị tay thắng với cần thắng ngắn hơn để bạn luôn tự tin kiểm soát tình huống trên đường

4 – Cỡ size XS và S có ống trên (top tube) dạng võng xuống để các rider có chiều cao khiêm tốn dễ dàng lên & xuống xe

5 – Cũng giống như mọi chiếc xe trong dòng Marlin, chiếc Marlin 5 2020 được bảo hành trọn đời bởi Trek

Khung Size XS, SAlpha Silver Aluminum, khung dạng võng xuống, đi dây âm sườn (ở bản khung Marlin mới, bản khung legacy đi dây ngoài sườn), ngàm thắng đĩa trên ống sên, có ngàm gắn baga & chân chống, trục 135x5mm QR / Size M , ML , L , XL , XXL: Alpha Silver Aluminum, đi dây âm sườn (ở bản khung Marlin mới, bản khung legacy đi dây ngoài sườn), ngàm thắng đĩa trên ống sên, có ngàm gắn baga & chân chống, trục 135x5mm QR
Phuộc trước SR Suntour XCE 28, lò xo thép, có khoá preload, 46mm offset for 29” wheel, 100mm QR, hành trình 100mm (Size XS, S: 42mm offset for 27.5” wheel, 100mm QR, hành trình 80mm)
Hành trình phuộc tối đa 100mm
Đùm trước Formula DC-20, alloy, 6-bolt, 5x100mm QR
Đùm sau Formula DC-31, alloy, 6-bolt, 6/7/8 speed freewheel, 135x5mm QR
Bộ vành Bontrager Connection, double-wall, 32-hole, 20mm width, schrader valve
Căm xe 14g, stainless steel, black
Bộ vỏ xe Bontrager XR2 Comp, wire bead, 30 tpi, 29×2.00” (Size XS, S: 27.5×2.20”)
Cỡ vỏ lớn nhất 29×2.20″ (XS & S: 27.5×2.4″)
Tay đề Shimano Altus EF500, 7 speed
Đề trước Shimano Tourney TY300, 34.9mm clamp, down swing, down pull
Đề sau Shimano Tourney TY300, long cage, 34T max cog
Bộ giò đạp Shimano Tourney TY301, 42/34/24, 170mm length
Chén trục giữa VP BC73, 73mm, threaded cartridge
Ổ líp Shimano TZ500, 14-28, 7 speed
Sên xe KMC Z7, 7 speed
Bàn đạp VP-536 nylon platform
Cỡ đĩa trước lớn nhất 1x: 32T, 3x: 42T
Yên xe Bontrager Arvada, steel rails, 138mm width
Cốt yên Bontrager alloy, 31.6mm, 12mm offset, 400mm length ( Size XS, S: 330mm length )
Tay lái Bontrager alloy, 31.8mm, 5mm rise, 720mm width ( Size XS, S: 690mm width )
Bao tay nắm Bontrager XR Endurance Comp, lock-on
Cổ lái Bontrager alloy, 31.8mm, Blendr compatible, 7 degree (Size S, M: 70mm length / Size XS, S: 60mm / Size ML, L: 90mm / Size XL, XXL: 100mm)
Bộ cổ Semi-integrated, 1-1/8”
Bộ thắng Tektro MD-M280 mechanical disc, 160mm rotor
Trọng lượng M – 14.50 kg / 31.97 lbs (kèm ruột)
Tải trọng Trọng lượng tối đa giới hạn: 300 pounds (136kg) (gồm trọng lượng xe, người đạp xe, và hàng hóa vận chuyển trên xe)
Kích thước khung 13.5 in 15.5 in 17.5 in 18.5 in 19.5 in 21.5 in 23 in
Tương ứng size XS S M M/L L XL XXL
Kích thước bánh xe 27.5″ 27.5″ 29″ 29″ 29″ 29″ 29″
A Ống ngồi 34.3 36.8 41.9 44.4 47 52.1 55.9
B Góc ống ngồi 73.5° 73.5° 73.5° 73.5° 73.5° 73.5° 73.5°
C Chiều dài ống đầu 9.0 9.0 9.0 9.0 10 12 13.5
D Góc ống đầu 69.5° 69.5° 69.5° 69.5° 69.5° 69.5° 69.5°
E Ống trên khả dụng 54.3 55.5 59.5 61.1 63.1 65.2 67.0
F Chiều cao trục giữa 29.2 30.2 31.1 31.1 31.1 31.1 31.1
G Khoảng cách trục giữa 5.8 5.8 5.8 5.8 5.8 5.8 5.8
H Chiều dài ống sên 43.8 43.8 43.8 43.8 43.8 43.8 43.8
I Offset 4.4 4.4 5.1 5.1 5.1 5.1 5.1
J Trail 8.5 8.5 8.3 8.3 8.3 8.3 8.3
K Cự li bánh xe 104.9 106.6 110.9 112.5 114.5 116.7 118.6
L Chiều cao ống trên 70.5 72.8 74.3 75 74.7 75 78.3
M Chiều dài tầm với 37.6 38.5 41.8 43.4 45.1 46.6 48
N Chiều cao khung 56.5 57.4 59.8 59.8 60.8 62.6 64.1
Cỡ khung Chiều cao người lái (cm/inches ) Chiều dài đùi trong (Inseam)
XS 147.0 – 155.0 cm / 4’9.9″ – 5’1.0″ 69.0 -73.0 cm / 27.2″ – 28.7″
S 153.0 – 162.0 cm / 5’0.2″ – 5’3.8″ 72.0 -76.0 cm / 28.3″ – 29.9″
M 161.0 – 172.0 cm / 5’3.4″ – 5’7.7″ 76.0 -81.0 cm / 29.9″ – 31.9″
M/L 170.0 – 179.0 cm / 5’6.9″ – 5’10.5″ 80.0 -84.0 cm / 31.5″ – 33.1″
L 177.0 – 188.0 cm / 5’9.7″ – 6’2.0″ 83.0 -88.0 cm / 32.7″ – 34.6″
XL 186.0 – 196.0 cm / 6’1.2″ – 6’5.2″ 87.0 -92.0 cm / 34.3″ – 36.2″
XXL 195.0 – 203.0 cm / 6’4.8″ – 6’7.9″ 92.0 -95.0 cm / 36.2″ – 37.4″

Khung Alpha Aluminum

Là loại nhôm nhẹ, hiệu suất cao, bền bỉ và chống gỉ của Trek.

Xem thêm

Ngàm gắn baga

Chuẩn bị cho một chuyến đi xa? Ngàm tương thích để gắn giá đỡ làm cho việc mang đồ trở nên nhẹ nhàng hơn.

Cổ lái Blendr

Bontrager Blendrl là cổ lái cho phép bạn bạn gắn trực tiếp phụ kiện của mình một cách tiện dụng, không vướng víu.

Dây cáp ngầm

Dây cáp thắng và cáp đề của hầu hết những chiếc xe khí động học đều được luồn vào trong khung xe nhằm đem lại hiệu suất cao nhất và có tính thẩm mỹ cao.

Sản phẩm khác

Marlin 5 2021

11.500.000 VND

Marlin 6 2021

12.999.000 VND

Dual Sport 1 2021

11.500.000 VND

820

8.500.000 VND

Bắt đầu với MTB ?

Tìm hiểu Marlin