Marlin 7 2019

14.900.000 VND

Màu sắc:

Nó phù hợp với bạn nếu...

Bạn mới bắt đầu đạp xe leo núi nhưng muốn đầu tư nghiêm túc, bạn muốn một chiếc xe đua băng đồng thực thụ với những phụ tùng cao cấp ví dụ như hệ thống giảm xóc.

Công nghệ bạn được trang bị

Dòng xe đầu bảng của series Marlin, chiếc Marlin 7 2019 được trang bị khung xe Alpha Silver Aluminum với tính năng đi dây âm sườn, giúp bảo vệ cáp trong quá trình di chuyển cũng như tạo ra cái nhìn gọn gàng và cao cấp cho dòng xe này. Bên cạnh khung sườn, hệ thống giảm xóc hành trình 100mm từ thương hiệu cao cấp Rockshox với tính năng khoá phuộc và hệ thống truyền động Shimano 27 tốc độ với cùi đề sau khung ngắn công nghệ Shadow đảm bảo tạo ra hiệu suất thi đấu cực kỳ hiệu quả, biến Marlin 7 2019 trở thành chiếc xe băng đồng đích thực.

Và trên tất cả là

Hệ thống giảm xóc Rockshox và dải truyền động rộng chính là những ưu điểm lớn nhất tạo ra giá trị của Marlin 7 2019, đây là chiếc xe dành cho những ai nghiêm túc với môn MTB.

Chúng tôi yêu thích chiếc xe này vì...

1 – Cực kỳ linh hoạt. Cực kỳ đáng giá. Chiếc xe tích hợp hàng loạt tính năng hỗ trợ đua băng đồng này cũng đồng thời được trang bị cả các tiện ích như ngàm bắt baga, vè xe và chân chống khi bạn cần.

2 – Đây là chiếc xe mang lại trải nghiệm lái tuyệt vời như các dòng xe đắt tiền hơn.

3 – Hệ thống giảm xóc cao cấp mà bạn không thể tìm thấy ở dòng xe cùng phân khúc nào khác.

4 – Cũng như tất cả các chiếc xe khác trong dòng Marlin, chiếc xe đạp Marlin 7 này cũng được bảo hành trọn đời bởi Trek.

Khung Nhôm Alpha Silver, cáp đề, cáp thắng và cáp cốt yên nhún đi âm. Ngàm thắng đĩa sau IS. Ngàm gắn vè xe và baga. Cấu trúc hình học G2 trên các phiên bản bánh 29er.
Phuộc trước RockShox XC 30, lò xo thép, núm chỉnh độ phản hồi preload, khoá phuộc dầu TurnKey, hành trình 100mm (80mm trên cỡ size 13.5). Offset 51mm trên phiên bản 29er của cấu trúc khung G2.
Đùm trước Formula DC20 alloy
Đùm sau Formula DC22 alloy
Vành xe Bontrager Connection 2 lớp 32 lỗ
Vỏ xe Bontrager XR2, bánh trước 29×2.20˝, bánh sau 29×2.00˝. Size 13.5 & 15.5: 27.5×2.20˝
Tay đề Shimano Altus M2000, 9 tốc độ
Đề trước Shimano Altus M2000
Đề sau Shimano Acera M3000, Shadow
Bộ giò đạp Shimano MT100, 40/30/22
Trục giữa Sealed cartridge, 73mm
Ổ líp Shimano HG200, 11-34, 9 tốc độ
Sên KMC X9
Bàn đạp VP-536 nylon platform
Yên xe Bontrager Arvada
Cốt yên Bontrager hợp kim, 2 ốc, 31.6mm, 12mm offset
Tay lái Bontrager hợp kim, 31.8mm, nâng 15mm, rộng 720mm (690mm trên cỡ size 13.5″)
Tay nắm Bontrager XR Trail Comp, nylon lock-on
Cổ lái Bontrager hợp kim, 31.8mm, 7 độ, tương thích Blendr
Bộ cổ 1-1/8˝ threadless, semi-integrated, semi-cartridge bearings
Bộ thắng Thắng đĩa dầu Tektro HD-275 ( Size 13.5 và 15.5 sử dụng Tektro HD-276 với cần thắng ngắn hơn )
Trọng lượng 17.5″ – 14.51 kg / 32.00 lbs (bao gồm ruột xe)
Tải trọng Trọng lượng tối đa giới hạn: 300 pounds (136kg) (gồm trọng lượng xe, người đạp xe, và hàng hóa vận chuyển trên xe)
Cỡ khung 13.5 in 15.5 in 17.5 in 18.5 in 19.5 in 21.5 in 23 in
Tương ứng size XS S M M/L L XL XXL
Kích thước bánh xe 27.5″ 27.5″ 29″ 29″ 29″ 29″ 29″
A Ống ngồi 34.3 36.8 41.9 44.4 47 52.1 55.9
B Góc ống ngồi 73.5° 73.5° 73.5° 73.5° 73.5° 73.5° 73.5°
C Chiều dài ống đầu 9.0 9.0 9.0 9.0 10 12 13.5
D Góc ống đầu 69.5° 69.5° 69.5° 69.5° 69.5° 69.5° 69.5°
E Ống trên khả dụng 54.3 55.5 59.5 61.1 63.1 65.2 67.0
F Chiều cao trục giữa 29.2 30.2 31.1 31.1 31.1 31.1 31.1
G Khoảng cách trục giữa 5.8 5.8 5.8 5.8 5.8 5.8 5.8
H Chiều dài ống sên 43.8 43.8 43.8 43.8 43.8 43.8 43.8
I Offset 4.4 4.4 5.1 5.1 5.1 5.1 5.1
J Trail 8.5 8.5 8.3 8.3 8.3 8.3 8.3
K Cự li bánh xe 104.9 106.6 110.9 112.5 114.5 116.7 118.6
L Chiều cao ống trên 70.5 72.8 74.3 75 74.7 75 78.3
M Chiều dài tầm với 37.6 38.5 41.8 43.4 45.1 46.6 48
N Chiều cao khung 56.5 57.4 59.8 59.8 60.8 62.6 64.1

 

Kích thước khung Chiều cao (cm/inches ) Chiều dài đùi trong ( Inseam )
XS 147.0 – 155.0 cm / 4’9.9″ – 5’1.0″ 69.0 -73.0 cm / 27.2″ – 28.7″
S 153.0 – 162.0 cm / 5’0.2″ – 5’3.8″ 72.0 -76.0 cm / 28.3″ – 29.9″
M 161.0 – 172.0 cm / 5’3.4″ – 5’7.7″ 76.0 -81.0 cm / 29.9″ – 31.9″
M/L 170.0 – 179.0 cm / 5’6.9″ – 5’10.5″ 80.0 -84.0 cm / 31.5″ – 33.1″
L 177.0 – 188.0 cm / 5’9.7″ – 6’2.0″ 83.0 -88.0 cm / 32.7″ – 34.6″
XL 186.0 – 196.0 cm / 6’1.2″ – 6’5.2″ 87.0 -92.0 cm / 34.3″ – 36.2″
XXL 195.0 – 203.0 cm / 6’4.8″ – 6’7.9″ 92.0 -95.0 cm / 36.2″ – 37.4″

Dây cáp ngầm

Dây cáp thắng và cáp đề của hầu hết những chiếc xe khí động học đều được luồn vào trong khung xe nhằm đem lại hiệu suất cao nhất và có tính thẩm mỹ cao.

Ngàm gắn baga

Chuẩn bị cho một chuyến đi xa? Ngàm tương thích để gắn giá đỡ làm cho việc mang đồ trở nên nhẹ nhàng hơn.

Kích thước bánh xe linh hoạt

Kích thước bánh xe phù hợp với kích thước khung mang lại sự kết hợp hoàn hảo cho việc điều khiển xe một cách dễ dàng và hiệu quả.

Khóa phuộc

Khoá phuộc có nghĩa là phuộc nhún của bạn được giữ ở trạng thái không hoạt động, điều này giúp tăng hiệu quả khi đạp xe. Hoàn hảo cho đường nhựa, nơi mà khi hiệu quả khi truyền động quan trọng hơn sự hấp thụ các rung động.

Cốt yên điều khiển cáp ngầm

Bạn chưa sẵn sàng cho Cốt yên điều khiển đi cáp ngầm, nhưng muốn giữ chức năng này? Hãy chọn một khung xe được trang bị hỗ trợ cổng ra vào cáp ngầm phù hợp với Cốt yên Stealth.

Đa dạng về kích cỡ

Sự đa dạng về kích cỡ so với tiêu chuẩn trong ngành xe đạp cung cấp nhiều tùy chọn cho tất cả mọi người, từ cao nhất cho đến thấp nhất hay với cả chiều cao trung bình. Bởi vì tất cả mọi người xứng đáng có một chuyến đi tuyệt vời.

Alpha Silver Aluminum

Loại hợp kim nhôm được nghiên cứu, phát triển & độc quyền sử dụng bởi Trek. Với ưu điểm về trọng lượng cực nhẹ nhờ quy trình rèn nguội & kéo dãn định hình liên tục, kết quả là một hệ thống khung với độ dày thành ống đồng nhất, độ bền và hiệu suất vượt trội.

Xem thêm

Sản phẩm khác

Marlin 6 2019

12.999.000 VND

Marlin 5 2019

10.900.000 VND

X-Caliber 7

19.900.000 VND

Marlin 7

14.999.000 VND

Marlin 6

11.999.000 VND

Private: FX 3 Disc 2018

18.499.000 VND

Khởi đầu với MTB?

Tìm hiểu Marlin

Có thể bạn sẽ thích