Procaliber 9.7

Giá liên hệ VND

Màu sắc:

Nó phù hợp với bạn nếu...

Bạn lão luyện trong những giải đua XC khu vực. Bạn muốn một chiếc xe với phụ tùng giá trị để bạn tăng tốc nhanh hơn nữa, như một cặp vành carbon và một bộ truyền động dải rộng cho phép bạn chinh phục cả những con dốc gắt nhất.

Công nghệ bạn được trang bị

Một khung carbon nhẹ và nhanh với công nghệ giảm xóc tích hợp IsoSpeed, một phuộc trước RockShox Reba RL với lò xo hơi Solo Air cao cấp cùng công nghệ giảm chấn Motion Control và một khoá phuộc từ xa. Một dải truyền động cực rộng lên đến 520% từ hệ thống SRAM GX Eagle Expanded. Hệ thống thắng đĩa thuỷ lực hiệu suất cao từ Shimano và cuối cùng là cặp vành carbon Bontrager Kovee Elite 23 29" cùng cốt yên carbon.

Và trên tất cả là

Một chiếc xe hoàn hảo cho những cuộc đua nghiêm túc. Với hệ thống phuộc tiên tiến và bộ vành carbon giúp cắt giảm trọng lượng triệt để, từ đó mang đến tốc độ vượt trội.

Bạn sẽ yêu chiếc xe này vì...

1 – Khung carbon, vành carbon và cốt yên carbon, tất cả để tạo nên một trải nghiệm lái cực kỳ nhẹ nhàng

2 – Chốt trục giảm xóc IsoSpeed tích hợp trong khung sườn carbon tạo ra một trải nghiệm lái êm ái hơn bất cứ chiếc xe hardtail nào khác

3 – Thiết kế ống dưới kiểu Straight Shot tăng cường độ cứng của khung xe, nhờ đó xe phản ứng nhanh và linh hoạt hơn. Kết hợp với bộ cổ Knock Block giúp bảo vệ khung xe khỏi các va chạm với chóp phuộc trong khi sử dụng.

4 – Vành carbon giúp bạn bứt tốc nhanh hơn, leo dốc nhẹ nhàng hơn và phản ứng uyển chuyển hơn trên địa hình phức tạp

5 – Hệ thống truyền động SRAM GX Eagle Expanded thế hệ mới với dải tỷ lệ truyền động lên đến 520% giúp bạn tiết kiệm sức lực khi leo và tăng tốc tốt hơn khi nước rút

Khung OCLV Mountain Carbon, IsoSpeed, tapered head tube, Knock Block, internal control routing, balanced post-mount brake, Boost148
Phuộc trước RockShox Reba RL, Solo Air spring, Motion Control damper, remote lockout, tapered steerer, 42 mm offset, Boost110, 15 mm Maxle Stealth, 100 mm travel
Khoá phuộc RockShox OneLoc Sprint
Hành trình phuộc tối đa 110mm
Bánh trước Bontrager Kovee Elite 23 carbon, Tubeless Ready, 6-bolt, Boost110, 15 mm thru axle
Bánh sau Bontrager Kovee Elite 23 carbon, Tubeless Ready, CenterLock, SRAM XD driver, Boost148, 12 mm thru axle
Vỏ xe Bontrager XR2 Team Issue, Tubeless Ready, Inner Strength sidewall, aramid bead, 120 tpi, 29×2.20″
Phụ kiện vỏ Bontrager TLR valve, 50 mm
Cỡ vỏ tối đa 29×2.40″
Tay đề SRAM GX Eagle, 12-speed
Đề sau SRAM GX Eagle
Giò đạp SRAM GX Eagle, DUB, 32T alloy ring, Boost, 170 mm length (175mm on M , ML , L , XL , XXL )
Trục giữa SRAM DUB, 92 mm, PressFit
Ổ líp SRAM Eagle XG-1275, 10-52, 12-speed
Sên xe SRAM GX Eagle, 12-speed
Cỡ đĩa lớn nhất 36T
Bàn đạp Not included
Yên xe Bontrager Montrose Comp, steel rails, 138 mm width
Cốt yên Bontrager Pro, OCLV Carbon, 31.6 mm, 0 mm offset, 330 mm length (400 mm length on M , ML , L , XL , XXL)
Tay lái Bontrager Kovee Elite, alloy, 35 mm, 5 mm rise, 720 mm width (750 mm on L, XL, XXL)
Bao tay nắm ESI Chunky
Cổ lái Bontrager Kovee Pro, 35 mm, Knock Block, Blendr-compatible, 13-degree, various length depended on size
Bộ cổ Knock Block Integrated, 62-degree radius, cartridge bearing, 1-1/8” top, 1.5” bottom
Hệ thống thắng Shimano hydraulic disc, MT501 lever, MT500 caliper
Đĩa thắng Shimano RT56, 6-bolt, 180 mm (F) /160mm (R)
Trọng lượng M – 10.46 kg / 23.05 lbs (with TLR sealant, no tubes)
Tải trọng Trọng lượng tối đa giới hạn: 300 pounds (136kg) (gồm trọng lượng xe, người đạp xe, và hàng hóa vận chuyển trên xe)
Cỡ khung số 15.5 17.5 18.5 19.5 21.5 23
Cỡ khung Alpha S M ML L XL XXL
Cỡ bánh 29″ 29″ 29″ 29″ 29″ 29″
A — Chiều dài ống ngồi 39.3 41.9 44.4 47 51 54.5
B — Góc ống ngồi 72.8° 72.8° 72.8° 72.8° 72.8° 72.8°
Góc ống ngồi hiệu dụng 73.8° 73.8° 73.8° 73.8° 73.8° 73.8°
C — Chiều dài ống đầu 9 9 9 9 10.5 12
D — Góc ống đầu 68.8° 68.8° 68.8° 68.8° 68.8° 68.8°
E — Ống trên hiệu dụng 57 59.5 61 62.5 65.9 68.3
F — Khoảng sáng gầm 31.3 31.3 31.3 31.3 31.3 31.3
G — Độ rơi trục giữa 6 6 6 6 6 6
H — Chiều dài ống sên 43.2 43.2 43.2 43.2 43.2 43.2
I — Offset 4.2 4.2 4.2 4.2 4.2 4.2
J — Trail 10 10 10 10 10 10
K — Cự ly tâm bánh 107.8 110.3 111.8 113.3 116.8 119.4
L — Chiều cao đứng thẳng (Standover) 71.5 75.5 76.5 78.4 81.4 84.1
M — Độ với khung (Frame reach) 39.5 42 43.5 45 48 50
N — Độ cao khung (Frame stack) 60 60 60 60 61.4 62.3
Cỡ khung Chiều cao người lái (cm/inch  ) Chiều dài đùi trong (Inseam)
XS 137.0 – 155.0 cm / 4’5.9″ – 5’1.0″ 64.0 -73.0 cm / 25.2″ – 28.7″
S 153.0 – 162.0 cm / 5’0.2″ – 5’3.8″ 72.0 -76.0 cm / 28.3″ – 29.9″
M 161.0 – 172.0 cm / 5’3.4″ – 5’7.7″ 76.0 -81.0 cm / 29.9″ – 31.9″
M/L 170.0 – 179.0 cm / 5’6.9″ – 5’10.5″ 80.0 -84.0 cm / 31.5″ – 33.1″
L 177.0 – 188.0 cm / 5’9.7″ – 6’2.0″ 83.0 -88.0 cm / 32.7″ – 34.6″
XL 186.0 – 196.0 cm / 6’1.2″ – 6’5.2″ 87.0 -92.0 cm / 34.3″ – 36.2″

OCLV Mountain Carbon

Loại carbon đặc biệt dành riêng cho xe địa hình từ Trek, với độ bền & khoẻ cao hơn nhờ việc kết hợp vật liệu đặc biệt cùng quy trình xếp lớp carbon tiên tiến. Quy trình chế tạo sử dụng công nghệ xử lý carbon hàng đầu và tiêu chuẩn thử nghiệm cao hơn các loại khung carbon thông thường.

Xem thêm

Trục giảm xóc IsoSpeed

Các kỹ sư của Trek tạo ra một ổ trục tách rời, cho phép ống ngồi xoay một cách độc lập khỏi khớp nối giữa ống trên và ống ngồi, tăng sự thoải mái, hấp thu rung động gấp đôi so với đối thủ cạnh tranh mà không ảnh hưởng đến hiệu năng đạp xe. Kết quả: bạn có thể đạp xa hơn, lâu hơn.

Xem thêm

Boost148/110

Khoảng cách chân phuộc rộng hơn ( 110mm phía trước, 148mm phía sau ) mang lại ưu điểm về độ cứng của một cặp vành 27.5" lên cặp vành 29", và chuẩn Booost148 ở phía sau cũng cho phép bạn sử dụng loại vỏ cỡ rộng hơn cũng như nâng cấp đĩa trước lớn hơn mà không ảnh hưởng đến Q-factor cũng như hiệu suất đạp.

Chương trình Hỗ trợ đặc biệt cho vành Carbon

Mỗi cặp vành carbon từ Bontrager đều được bảo hộ bởi Chương trình Hỗ trợ đặc biệt cho vành Carbon. Trong tình huống bất ngờ khiến vành carbon Bontrager của bạn bị hư hỏng, chúng tôi sẽ hỗ trợ sửa chữa hoặc thay thế miễn phí trong vòng hai năm đầu dành cho khách hàng đầu tiên.

Xem thêm

Sản phẩm khác

Procaliber 9.6

Giá liên hệ VND

Supercaliber 9.7

110.000.000 VND

Procaliber 9.5

49.900.000 VND

Private: Khung sườn Procaliber

Giá liên hệ VND

TỐC ĐỘ, LINH HOẠT & MƯỢT MÀ

PROCALIBER HOÀN TOÀN MỚI