Roscoe 8

31.999.000 VND

Màu sắc:

Nó phù hợp với bạn nếu...

Bạn muốn trải nghiệm sự vui vẻ với MTB. Bạn đang tìm kiếm một chiếc xe địa hình với phụ tùng cao cấp và bộ bánh bản rộng để bạn tự tin băng qua mọi cung đường với sự phấn khích khiến bạn cười mệt nghỉ.

Công nghệ bạn được trang bị

Xe đạp địa hình Roscoe 8 được trang bị với khung nhôm Alpha Gold Aluminum cực khoẻ & nhẹ, kết hợp cùng vành xe cỡ lớn 27.5+ Bontrager Line Tubeless Ready, phuộc trước RockShox Solo Air cao cấp hành trình 120mm với khoá phuộc dầu, một cốt yên nhún tích hợp, hệ thống truyền động SRAM NX Eagle 1x12 tốc độ và hệ thống thắng đĩa dầu Shimano MT200 hiệu suất cao.

Và trên tất cả là

Phụ tùng chất lượng cao cho những trải nghiệm hoàn hảo. Vui vẻ là chính, nhưng độ bền & hiệu suất mới là nguyên liệu để tạo nên trải nghiệm vui vẻ này. Với bộ truyền động 12 tốc độ, thắng đĩa thuỷ lực, tay lái rộng và bộ bánh xe 27.5+, Roscoe quả thực là tay chơi ác chiến trên mọi cung đường.

Bạn sẽ yêu thích chiếc xe này vì ...

  1. Xịn hơn lúc nào cũng tốt hơn. Chiếc xe xịn hơn. Trải nghiệm tốt hơn. Roscoe chính là cheat-code để biến bạn một rider tốt hơn ngay lập tức.
  2. Cho dù địa hình có khó khăn đến đâu, vỏ xe bản rộng 27.5×2.8″ luôn đảm bảo sự tự tin, bám đường & độ ổn định.
  3. Cốt yên nhún được trang bị trên Roscoe 8 cho phép bạn ngay lập tức hạ thấp chiều cao yên mà không cần phải xuống xe. Sẵn sàng cho những đoạn đổ dốc tuyệt vời.
  4. Phuộc nhún cao cấp RockShox Solo Air cho phép điều chỉnh mức độ & tốc độ phản hồi tuỳ theo cân nặng người lái, và vì là phuộc hơi, nó còn nhẹ hơn các loại phuộc lò xo thép thông thường.
  5. Bộ truyền động NX Eagle mang đến cho bạn dải tỷ số truyền động rộng hơn trong một thiết kế tối giản, sẵn sàng để vượt qua bất cứ đoạn leo dốc nào.
Khung Alpha Gold Aluminum. Ống đầu Tapered. Cáp đề & cáp cốt yên âm sườn. Có ngàm gắn chân chống & baga sau. Khung sau Boost141, cấu trúc hình học G2 Geometry
Phuộc trước RockShox Judy Silver TK, Solo Air , có khoá chỉnh Rebound, khoá phuộc dầu TurnKey, cổ phuộc Tapered (cổ nở), cấu trúc G2 Geometry offset 51mm, Boost110, hành trình 120mm (100mm trên cỡ size 13.5″)
Đùm trước Formula DC511, Boost110
Đùm sau Formula DC2241, Boost141
Vành xe Bontrager Line 40 28 lỗ Tubeless Ready, dây tim tubeless được trang bị sẵn, không kèm van tubeless
Vỏ xe Schwalbe Rocket Ron Performance, TL Ready, talon Aramid gia cường, 27.5×2.80˝
Tay đề SRAM NX Eagle, 12 speed
Đề sau SRAM NX Eagle
Bộ giò đạp Truvativ Descendant 6k Eagle GXP, 30T Direct Mount
Trục giữa Truvativ Powerspline, 73mm
Ổ líp SRAM XG-1230 Eagle, 11-50, 12 speed
Sên SRAM NX Eagle
Bàn đạp VP-536 nylon platform
Yên xe Bontrager Arvada
Cốt yên Cốt yên nhún âm sườn, 31.6mm
Tay lái Bontrager hợp kim nhôm, 31.8mm, nâng 15mm, rộng 750mm (720mm trên size 13.5″)
Tay nắm Bontrager XR Trail Comp, nylon lock-on
Cổ lái Bontrager Rhythm Comp, 31.8mm, 0 degree
Bộ cổ Semi-integrated, cartridge, trên 1-1/8˝, dưới 1.5˝
Bộ thắng Thắng đĩa dầu Shimano MT200
Trọng lượng 17.5˝ – 14.22 kg / 31.34 lbs (tính cả ruột xe)
Tải trọng Trọng lượng tối đa giới hạn: 300 pounds (136kg) (gồm trọng lượng xe, người đạp xe, và hàng hóa vận chuyển trên xe)

 

Cỡ khung xe 15.5 in 17.5 in 18.5 in 19.5 in 21.5 in 23 in
Cỡ bánh 27.5+ 27.5+ 27.5+ 27.5+ 27.5+ 27.5+
A Chiều dài ống ngồi 36.8 41.9 44.4 47.0 52.1 55.9
B Góc ống ngồi 71.0° 71.0° 71.0° 71.0° 71.0° 71.0°
C Chiều dài ống đầu 9.0 9.0 9.0 10.0 12.0 12.0
D Góc ống đầu 68.3° 68.3° 68.3° 68.3° 68.3° 68.3°
E Ống trên hiệu dụng 57.3 60.2 61.8 63.8 65.9 67.3
F Khoảng cách trục giữa từ mặt đất 31.8 31.8 31.8 31.8 31.8 31.8
G Độ rơi trục giữa so với trục tâm bánh 5.8 5.8 5.8 5.8 5.8 5.8
H Chiều dài ống sên 43.8 43.8 43.8 43.8 43.8 43.8
I Offset 5.1 5.1 5.1 5.1 5.1 5.1
J Trail 9.1 9.1 9.1 9.1 9.1 9.1
K Cự ly tâm bánh 108.9 111.8 113.4 115.4 117.6 119.0
L Chiều cao đứng thẳng (Standover) 75.1 74.7 74.1 75.7 75.3 77.5
M Độ với khung (Reach) 37.6 40.5 42.2 43.9 45.3 46.8
N Chiều cao khung (Stack) 60.7 60.7 60.7 61.7 63.6 63.9

 

Cỡ khung Alpha Cỡ khung số Chiều cao người lái (cm / inch) Chiều dài đùi trong – Inseam
XS 13.5 147.0 – 155.0 cm /4’9.9″ – 5’1.0″ 69.0 – 73.0 cm / 27.2″ – 28.7″
S 15.5 153.0 – 162.0 cm /5’02.6″ – 5’3.8″ 72.0 – 76.0 cm / 28.3″ – 29.9″
M 17.5 161.0 – 172.0 cm /5’3.4″ – 5’7.7″ 76.0 – 81.0 cm / 29.9″ – 31.9″
ML 18.5 170.0 – 179.0 cm /5’6.9″ – 5’10.5″ 80.0 – 84.0 cm / 31.5″ – 33.1″
L 19.5 177.0 – 188.0 cm /5’9.7″ – 6’2.0″ 83.0 – 88.0 cm / 32.7″ – 34.6″
XL 21.5 186.0 – 196.0 cm /6’1.2″ – 6’5.2″ 87.0 – 92.0 cm / 34.3″ – 36.2″
XXL 23 195.0 – 203.0 cm /6’4.8″ – 6’7.9″ 92.0 – 95.0 cm / 36.2″ – 37.4″

Alpha Gold Aluminum

Vật liệu nhôm nhẹ hiệu suất cao của Trek liên tục được cắt ép và định hình ống xe nhằm cân bằng sự bền chắc và tinh giảm trọng lượng của khung xe.

Xem thêm

Dây cáp ngầm

Dây cáp thắng và cáp đề của hầu hết những chiếc xe khí động học đều được luồn vào trong khung xe nhằm đem lại hiệu suất cao nhất và có tính thẩm mỹ cao.

Cốt yên điều khiển cáp ngầm

Bạn chưa sẵn sàng cho Cốt yên điều khiển đi cáp ngầm, nhưng muốn giữ chức năng này? Hãy chọn một khung xe được trang bị hỗ trợ cổng ra vào cáp ngầm phù hợp với Cốt yên Stealth.

Khóa phuộc

Khoá phuộc có nghĩa là phuộc nhún của bạn được giữ ở trạng thái không hoạt động, điều này giúp tăng hiệu quả khi đạp xe. Hoàn hảo cho đường nhựa, nơi mà khi hiệu quả khi truyền động quan trọng hơn sự hấp thụ các rung động.

Ngàm gắn baga

Chuẩn bị cho một chuyến đi xa? Ngàm tương thích để gắn giá đỡ làm cho việc mang đồ trở nên nhẹ nhàng hơn.

Đa dạng về kích cỡ

Sự đa dạng về kích cỡ so với tiêu chuẩn trong ngành xe đạp cung cấp nhiều tùy chọn cho tất cả mọi người, từ cao nhất cho đến thấp nhất hay với cả chiều cao trung bình. Bởi vì tất cả mọi người xứng đáng có một chuyến đi tuyệt vời.

Thắng đĩa thủy lực

Thắng đĩa thủy lực tạo ra lực thắng mạnh mẽ tuyệt đối trong mọi điều kiện thời tiết dù ẩm ướt hay bùn lầy.

Sản phẩm khác

X-Caliber 7

19.900.000 VND

Marlin 7 2019

14.900.000 VND

Marlin 6 2019

12.999.000 VND

Marlin 5 2019

10.900.000 VND

Domane AL 2

17.500.000 VND

SIÊU NGẦU SIÊU CHẤT SIÊU VUI

ROSCOE