Supercaliber 9.6

105.000.000 VND

Màu sắc:

Nó phù hợp với bạn nếu ...

Bạn muốn một chiếc xe đua băng đồng hoàn hảo cho mọi cung đường và giải đua. Bạn tìm kiếm một khung xe nhẹ, với công nghệ giảm xóc hàng đầu và những phụ tùng cao cấp sẵn sàng để cùng bạn chinh chiến trong giải đua sắp tới.

Công nghệ bạn được trang bị

Một khung xe carbon OCLV Mountain siêu nhẹ với hành trình 60mm phía sau, phuộc trước Rockshox Recon Gold 100mm, và phuộc sau độc quyền của Trek với sự hỗ trợ từ FOX - Trek IsoStrut - được thiết kế riêng cho Supercaliber. Thêm vào đó là hệ thống truyền động Shimano SLX/Deore 1x12 tốc độ, vành Bontrager Kovee Comp 23 Tubeless-Ready với đùm sau 108 điểm bắt líp, cực kỳ nhanh & nhạy.

Và trên tất cả là

Được thiết kế để tạo ra tốc độ, sự linh hoạt & hiệu suất cân bằng. Đi cùng với hệ thống giảm xóc IsoStrut độc đáo duy nhất chỉ có trên dòng xe Supercaliber từ Trek. Supercaliber 9.6 là lựa chọn hoàn hảo để bạn bắt đầu nghiêm túc với các cuộc đua, cũng như sẵn sàng cho những nâng cấp sau này.

Bạn sẽ yêu chiếc xe này vì...

1 – Supercaliber  dòng xe dành cho World Cup. Nhanh, linh hoạt với hiệu suất cao, cảm giác lái mượt mà như một chiếc Trail bike hai phuộc nhưng lại với trọng lượng tương đương xe hardtail

2 – Công nghệ giảm xóc độc quyền của chúng tôi – IsoStrut tạo ra hệ thống giảm xóc có thể tùy chỉnh và mang lại cảm giác lái cực kỳ mượt mà cũng như hiệu suất thi đấu hàng đầu

3 – Gắp sau không có các trục của tay đòn giảm xóc (rocker link) cho phép toàn bộ khung xe nhẹ hơn & phản ứng linh hoạt hơn với bề mặt địa hình

4 – Bạn sẽ không còn phải băn khoăn lựa chọn giữa xe hai phuộc hay hardtail cho giải đua sắp tới nữa. Supercaliber chính là câu trả lời.

Khung OCLV Mountain Carbon, IsoStrut, ống cổ nở (tapered), Knock Block, công nghệ quản lý cáp và đi dây âm sườn Control Freak , Boost148, 60mm travel
Phuộc RockShox Recon Gold RL, DebonAir spring, Motion Control damper, remote lockout, tapered steerer, 42 mm offset, Boost110, 15 mm Maxle Stealth, 100 mm travel
Giảm xóc sau Trek IsoStrut, Fox Performance shock, air spring, DPS 2-position remote damper, 235×32.5 mm
Khoá phuộc Fox 2-position dual lockout lever
Bánh trước Bontrager Kovee Comp 23, Tubeless Ready, 6-bolt, Boost110, 15 mm thru axle
Bánh sau Bontrager Kovee Comp 23, Tubeless Ready, Shimano Microspline freehub, Rapid Drive 108, Boost148
Đùm trước Bontrager alloy, sealed bearing, alloy axle, 6-bolt, Boost110, 15 mm thru axle
Trục đùm sau Bontrager Switch thru-axle, removable lever
Vành xe Bontrager Kovee Comp, double-wall, Tubeless Ready, 28-hole, 23 mm width, Presta valve
Vỏ xe Bontrager XR2 Team Issue, Tubeless Ready, Inner Strength sidewall, aramid bead, 120 tpi, 29×2.20″
Phụ kiện vỏ Bontrager TLR valve, 50 mm
Dây tim Bontrager TLR
Cỡ vỏ tối đa Khung: 29×2.20″ / Phuộc: Tham khảo website nhà sản xuất (RockShox)
Tay đề Shimano Deore M6100, 12-speed
Đề sau Shimano SLX M7100, long cage
Giò đạp Shimano MT511, 32T steel ring (Size: S, M: 170 mm length | Size: ML, L, XL: 175mm)
Chén trục giữa Shimano MT500, 92 mm, PressFit
Ổ líp Shimano Deore M6100, 10-51, 12-speed
Sên Shimano Deore M6100, 12-speed
Yên xe Bontrager Arvada, steel rails, 138 mm width
Cốt yên Bontrager Comp, 6061 alloy, 31.6 mm, 8 mm offset. (Size S: 330mm length | Size: M, M/L, L, XL: 400 mm length)
Tay lái Bontrager Comp, alloy, 31.8 mm, 5 mm rise, 720 mm width
Bao tay nắm Bontrager XR Trail Comp, nylon lock-on
Cổ lái Bontrager Rhythm Comp, 31.8mm, Knock Block, 0-degree. (Size S: 60 mm | Size M, M/L: 70mm | Size L, XL: 80mm)
Bộ chén cổ Knock Block Integrated, 62-degree radius, cartridge bearing, 1-1/8” top, 1.5” bottom
Hệ thống thắng Shimano hydraulic disc, MT4100 lever, MT410 calliper
Đĩa thắng Shimano RT56, 6-bolt, 160 mm
Trọng lượng M – 26.96 lb / 12.23 kg (sử dụng tubeless sealant, không dùng ruột)
Tải trọng Trọng lượng tối đa giới hạn: 300 pounds (136kg) (gồm trọng lượng xe, người đạp xe, và hàng hóa vận chuyển trên xe)
Cỡ khung số 15.5 17.5 18.5 19.5 21.5 23
Cỡ khung Alpha S M ML L XL XXL
Cỡ bánh 29″ 29″ 29″ 29″ 29″ 29″
A — Chiều dài ống ngồi 39.4 41.9 44.5 47 50.8 54.6
B — Góc ống ngồi 70.0° 70.5° 70.5° 71.0° 71.0° 71.0°
Góc ống ngồi hiệu dụng 74.0° 74.0° 74.0° 74.0° 74.0° 74.0°
C — Chiều dài ống đầu 9 9 9 9 10.5 12
D — Góc ống đầu 69.0° 69.0° 69.0° 69.0° 69.0° 69.0°
E — Ống trên hiệu dụng 56.5 59.5 61 62.5 65.9 68.3
F — Khoảng sáng gầm 32 32 32 32 32 32
G — Độ rơi trục giữa 5.3 5.3 5.3 5.3 5.3 5.3
H — Chiều dài ống sên 43 43 43 43 43 43
I — Offset 4.4 4.4 4.4 4.4 4.4 4.4
J — Trail 9.6 9.6 9.6 9.6 9.6 9.6
K — Trục cơ sở 107.9 110.6 112.1 113.6 117.2 119.7
L — Chiều cao đứng thẳng (Stand over) 75 76 76 78.7 78.7 78.7
M — Độ với khung (Frame reach) 39.5 42.5 44 45.5 48.5 50.5
N — Chiều cao khung (Frame stack) 59.4 59.4 59.4 59.4 60.8 62.2
Frame Size Rider Height Inseam
S 153.0 – 166.5 cm 72.0 -79.0 cm
M 161.0 – 172.0 cm 76.0 -81.0 cm
M/L 165.0 – 179.0 cm 77.0 -84.0 cm
L 177.0 – 188.0 cm 83.0 -88.0 cm
XL 186.0 – 196.0 cm 87.0 -92.0 cm
2XL 195.0 – 203.0 cm 92.0 -95.0 cm

Bộ tính hành trình phuộc

Công cụ tính hành trình phuộc cho phép bạn tối ưu hệ thống giảm xóc để phù hợp nhất với trọng lượng cơ thể và đồ đạc khi lái xe. Chỉ cần làm theo các bước đơn giản của công cụ là bạn có thể tìm được thiết lập phù hợp nhất dành cho mình.

Xem thêm

OCLV Mountain Carbon

Loại carbon đặc biệt dành riêng cho xe địa hình từ Trek, với độ bền & khoẻ cao hơn nhờ việc kết hợp vật liệu đặc biệt cùng quy trình xếp lớp carbon tiên tiến. Quy trình chế tạo sử dụng công nghệ xử lý carbon hàng đầu và tiêu chuẩn thử nghiệm cao hơn các loại khung carbon thông thường.

Xem thêm

Chương trình Hỗ trợ đặc biệt cho vành Carbon

Mỗi cặp vành carbon từ Bontrager đều được bảo hộ bởi Chương trình Hỗ trợ đặc biệt cho vành Carbon. Trong tình huống bất ngờ khiến vành carbon Bontrager của bạn bị hư hỏng, chúng tôi sẽ hỗ trợ sửa chữa hoặc thay thế miễn phí trong vòng hai năm đầu dành cho khách hàng đầu tiên.

Xem thêm

Khóa phuộc

Khoá phuộc có nghĩa là phuộc nhún của bạn được giữ ở trạng thái không hoạt động, điều này giúp tăng hiệu quả khi đạp xe. Hoàn hảo cho đường nhựa, nơi mà khi hiệu quả khi truyền động quan trọng hơn sự hấp thụ các rung động.

công nghệ vỏ không ruột Tubeless Ready

Niềng Tubeless Ready

Công nghệ vỏ không ruột (Tubeless) được trang bị trên các dòng sản phẩm Bontrager TLR. Mang lại khả năng chống thủng hoàn hảo, tốc độ cao hơn, cảm giác lái êm ái & khả năng điều khiển tốt hơn trên mọi địa hình.

Xem thêm

Cổ lái Blendr

Bontrager Blendrl là cổ lái cho phép bạn bạn gắn trực tiếp phụ kiện của mình một cách tiện dụng, không vướng víu.

Sản phẩm khác

Supercaliber 9.9 AXS

Giá liên hệ VND

Top Fuel 9.9 X01

179.000.000 VND

Procaliber 9.6

69.000.000 VND

Slash 9.8

140.000.000 VND

KHÁC BIỆT HOÀN TOÀN

SUPERCALIBER