Supercaliber 9.7 [2022]

125.000.000 VND

Màu sắc:

Nó phù hợp với bạn nếu...

Bạn muốn một chiếc xe đua băng đồng hoàn hảo cho mọi cung đường và giải đua. Bạn tìm kiếm một khung xe nhẹ, với công nghệ giảm xóc hàng đầu và những phụ tùng cao cấp sẵn sàng để cùng bạn chinh chiến trong giải đua sắp tới.

Công nghệ bạn được trang bị

Một khung xe carbon OCLV Mountain siêu nhẹ với hành trình 60mm phía sau, phuộc trước Rockshox Reba RL 100mm, và phuộc sau độc quyền của Trek với sự hỗ trợ từ FOX - Trek IsoStrut - được thiết kế riêng cho Supercaliber. Thêm vào đó là hệ thống truyền động Shimano SLX/XT 1x12 tốc độ, vành Bontrager Kovee Elite 30 carbon với đùm Rapid Drive 108 điểm bắt líp. Kết hợp cùng với hệ thống thắng đĩa thủy lực Shimano cao cấp.

Và trên tất cả là

Supercaliber được thiết kế để đứng đầu trong mọi cuộc đua băng đồng, cả những giải đua World Cup. Nhanh, linh hoạt, hiệu suất cao đi cùng với hệ thống giảm xóc IsoStrut độc đáo duy nhất chỉ có trên dòng xe Supercaliber từ Trek.

Bạn sẽ yêu chiếc xe này vì...

1 – Supercaliber  dòng xe dành cho World Cup. Nhanh, linh hoạt với hiệu suất cao, cảm giác lái mượt mà như một chiếc Trail bike hai phuộc nhưng lại với trọng lượng tương đương xe hardtaill

2 – Công nghệ giảm xóc độc quyền của chúng tôi – IsoStrut tạo ra hệ thống giảm xóc có thể tùy chỉnh và mang lại cảm giác lái cực kỳ mượt mà cũng như hiệu suất thi đấu hàng đầu

3 – Gắp sau không có các trục của tay đòn giảm xóc (rocker link) cho phép toàn bộ khung xe nhẹ hơn & phản ứng linh hoạt hơn với bề mặt địa hình

4 – Vành Bontrager Kovee Elite 30 thế hệ mới với độ rộng lọt lòng lớn hơn, cho phép bạn chạy với áp suất thấp và có khả năng bám đường vượt trội

5 – Bạn sẽ không còn phải băn khoăn lựa chọn giữa xe hai phuộc hay hardtail cho giải đua sắp tới nữa. Supercaliber chính là câu trả lời.

Khung Khung sườn OCLV Mountain Carbon, giảm xóc sau tích hợp IsoStrut, ống đầu tapered, Knock Block, công nghệ quản lý cáp và đi dây âm sườn Control Freak , Boost148, 60mm travel
Phuộc RockShox Reba RL, Solo Air spring, Motion Control damper, remote lockout, tapered steerer, 42 mm offset, Boost110, 15 mm Maxle Stealth, 100 mm travel
Giảm xóc sau Trek IsoStrut, Fox Performance shock, air spring, DPS 2-position remote damper, 235×32.5 mm
Khóa phuộc Fox 2-position dual lockout lever
Hành trình phuộc tối đa 120mm (531mm axle-to-crown)
Bánh trước Bontrager Kovee Elite 30 Carbon, Tubeless Ready, 6-bolt, Boost 110, 15 mm thru axle
Bánh sau Bontrager Kovee Elite 30, OCLV Mountain Carbon, Tubeless Ready, Rapid Drive 108, Shimano Microspline freehub, 6-bolt, Boost148, 12 mm thru-axle
Đùm trước Bontrager alloy, sealed bearing, alloy axle, 6-bolt, Boost110, 15 mm thru axle
Khóa đùm sau Bontrager Switch thru-axle, removable lever
Vỏ xe Bontrager XR2 Team Issue, Tubeless Ready, Inner Strength sidewall, aramid bead, 120 tpi, 29×2.20″
Phụ kiện vỏ Bontrager TLR sealant, 180 ml/6 oz – Bontrager TLR valve, 50 mm
Dây tim Bontrager TLR
Cỡ vỏ tối đa Khung: 29×2.20″ / Phuộc: Tham khảo nhà sản xuất
Tay đề Shimano SLX M7100, 12-speed
Đề sau Shimano XT M8100, long cage, 51T max cog
Giò đạp Size S, M: E*thirteen Helix, 32T alloy ring, 52 mm chainline, 170 mm length | Size M/L, L, XL: 175 mm length
Chén trục giữa Shimano MT500, 92 mm, PressFit
Ổ líp Shimano SLX M7100, 10-51, 12-speed
Sên xe Shimano SLX M7100, 12-speed
Cỡ đĩa tối đa 36T
Yên xe Bontrager P3 Verse Elite, stainless steel rails, 145 mm width
Cốt yên Size S: Bontrager Comp, 6061 alloy, 31.6 mm, 8 mm offset, 330mm length | Size M, M/L, L, XL: 400 mm length
Tay lái Size S, M, M/L: Bontrager Kovee Elite, alloy, 35 mm, 5 mm rise, 720 mm width | Size L, XL: 750 mm width
Bao tay nắm ESI Chunky
Cổ lái Size S: Bontrager Elite, 35 mm, 13-degree, 60 mm length | Size M, M/L: 70mm length | Size L, XL: 80mm length
Bộ chén cổ Knock Block Integrated, 62-degree radius, cartridge bearing, 1-1/8” top, 1.5” bottom
Hệ thống thắng Shimano hydraulic disc, MT501 lever, MT500 caliper
Đĩa thắng Shimano RT56, 6-bolt, 160 mm
Trọng lượng M – 25.13 lbs / 11.4 kg (sử dụng tubeless sealant, không dùng ruột)
Tải trọng tối đa Trọng lượng tối đa giới hạn: 300 pounds (136kg) (gồm trọng lượng xe, người đạp xe, và hàng hóa vận chuyển trên xe)
Frame size number 15.5 17.5 18.5 19.5 21.5 23
Frame size letter S M ML L XL XXL
Wheel size 29″ 29″ 29″ 29″ 29″ 29″
A — Seat tube 39.4 41.9 44.5 47 50.8 54.6
B — Seat tube angle 70.0° 70.5° 70.5° 71.0° 71.0° 71.0°
Effective seat tube angle 74.0° 74.0° 74.0° 74.0° 74.0° 74.0°
C — Head tube length 9 9 9 9 10.5 12
D — Head angle 69.0° 69.0° 69.0° 69.0° 69.0° 69.0°
E — Effective top tube 56.5 59.5 61 62.5 65.9 68.3
F — Bottom bracket height 32 32 32 32 32 32
G — Bottom bracket drop 5.3 5.3 5.3 5.3 5.3 5.3
H — Chainstay length 43 43 43 43 43 43
I — Offset 4.4 4.4 4.4 4.4 4.4 4.4
J — Trail 9.6 9.6 9.6 9.6 9.6 9.6
K — Wheelbase 107.9 110.6 112.1 113.6 117.2 119.7
L — Standover 75 76 76 78.7 78.7 78.7
M — Frame reach 39.5 42.5 44 45.5 48.5 50.5
N — Frame stack 59.4 59.4 59.4 59.4 60.8 62.2
Cỡ khung xe Chiều cao người lái (cm/inches ) Chiều dài đùi trong (Inseam)
S 153.0 – 162.0 cm / 5’0.2″ – 5’3.8″ 72.0 -76.0 cm / 28.3″ – 29.9″
M 161.0 – 172.0 cm / 5’3.4″ – 5’7.7″ 76.0 -81.0 cm / 29.9″ – 31.9″
M/L 170.0 – 179.0 cm / 5’6.9″ – 5’10.5″ 80.0 -84.0 cm / 31.5″ – 33.1″
L 177.0 – 188.0 cm / 5’9.7″ – 6’2.0″ 83.0 -88.0 cm / 32.7″ – 34.6″
XL 186.0 – 196.0 cm / 6’1.2″ – 6’5.2″ 87.0 -92.0 cm / 34.3″ – 36.2″
2XL 195.0 – 203.0 cm / 6’4.8″ – 6’7.9″ 92.0 -95.0 cm / 36.2″ – 37.4″

Bộ tính hành trình phuộc

Công cụ tính hành trình phuộc cho phép bạn tối ưu hệ thống giảm xóc để phù hợp nhất với trọng lượng cơ thể và đồ đạc khi lái xe. Chỉ cần làm theo các bước đơn giản của công cụ là bạn có thể tìm được thiết lập phù hợp nhất dành cho mình.

Xem thêm

OCLV Mountain Carbon

Loại carbon đặc biệt dành riêng cho xe địa hình từ Trek, với độ bền & khoẻ cao hơn nhờ việc kết hợp vật liệu đặc biệt cùng quy trình xếp lớp carbon tiên tiến. Quy trình chế tạo sử dụng công nghệ xử lý carbon hàng đầu và tiêu chuẩn thử nghiệm cao hơn các loại khung carbon thông thường.

Xem thêm

Chương trình Hỗ trợ đặc biệt cho vành Carbon

Mỗi cặp vành carbon từ Bontrager đều được bảo hộ bởi Chương trình Hỗ trợ đặc biệt cho vành Carbon. Trong tình huống bất ngờ khiến vành carbon Bontrager của bạn bị hư hỏng, chúng tôi sẽ hỗ trợ sửa chữa hoặc thay thế miễn phí trong vòng hai năm đầu dành cho khách hàng đầu tiên.

Xem thêm

Khóa phuộc

Khoá phuộc có nghĩa là phuộc nhún của bạn được giữ ở trạng thái không hoạt động, điều này giúp tăng hiệu quả khi đạp xe. Hoàn hảo cho đường nhựa, nơi mà khi hiệu quả khi truyền động quan trọng hơn sự hấp thụ các rung động.

công nghệ vỏ không ruột Tubeless Ready

Niềng Tubeless Ready

Công nghệ vỏ không ruột (Tubeless) được trang bị trên các dòng sản phẩm Bontrager TLR. Mang lại khả năng chống thủng hoàn hảo, tốc độ cao hơn, cảm giác lái êm ái & khả năng điều khiển tốt hơn trên mọi địa hình.

Xem thêm

Cổ lái Blendr

Bontrager Blendrl là cổ lái cho phép bạn bạn gắn trực tiếp phụ kiện của mình một cách tiện dụng, không vướng víu.

Sản phẩm khác

Supercaliber 9.9 XX1

Giá liên hệ VND

Supercaliber 9.6

105.000.000 VND

Procaliber 9.8 [2021]

125.000.000 VND

KHÁC BIỆT HOÀN TOÀN

SUPERCALIBER