Supercaliber 9.8 GX

150.000.000 VND

Màu sắc:

Nó phù hợp với bạn nếu...

Bạn muốn một chiếc xe chuyện nghiệp và bạn muốn giành chiến thắng. Bạn đang tìm kiếm một chiếc xe đạp được chế tạo để có tốc độ và khả năng đáng kinh ngạc trên cả những chặng đường khó nhất và được trang bị với những nâng cấp cho xe nhẹ, nhanh từ phuộc đến hệ thống truyền động.

Công nghệ bạn được trang bị

Khung OCLV Mountain Carbon siêu nhẹ với hành trình 60 mm phía sau, phuộc trước FOX Performance 32 Step-Cast 100 mm và giảm chấn IsoStrut FOX Performance độc ​​quyền của Trek được thiết kế riêng cho Supercaliber. Ngoài ra, remote khoá phuộc đôi, hệ thống truyền động SRAM GX Eagle 1x12 với giò đạp Carbon. Bánh xe Carbon Bontrager Kovee Pro 30 với đùm sau 108 răng Rapid Drive cho khả năng tương tác tức thì.

Và trên tất cả là

Supercaliber 9.8 là một chiếc xe đạp đua băng đồng hiệu quả và có khả năng được trang bị với thông số kỹ thuật các bộ phận hiệu suất cao được nâng cấp. Đó là tất cả những gì bạn yêu thích về một chiếc hardtail kết hợp cùng công nghệ giảm xóc IsoStrut của chúng tôi

Bạn sẽ yêu chiếc xe này vì...

  1. Supercaliber là chiếc xe đạp xứng đáng cho các giải World Cup, có tốc độ nhanh, có khả năng lao vút qua các địa hình kỹ thuật và gần như nhẹ như một chiếc Hardtail.
  2. Công nghệ giảm xóc độc quyền của chúng tôi – IsoStrut tạo ra hệ thống giảm xóc có thể tùy chỉnh và mang lại cảm giác lái cực kỳ mượt mà cũng như hiệu suất thi đấu hàng đầu
  3. Cốt yên không trục xoay tiết kiệm trọng lượng và chủ động giúp hòa mình vào hành trình trên đường.
  4. Cổ lái/Tay lái 1 khối  kết hợp siêu nhẹ và cực kỳ thoải mái, trông thật ngầu.
  5. Vành Kovee XXX 30 với chiều rộng lớn hơn mang lại khả năng hỗ trợ vỏ tốt hơn, nhờ vậy bạn có thể sử dụng áp suất thấp hơn cũng như có độ bám đường cao hơn
Khung OCLV Mountain Carbon, IsoStrut, ống cổ nở (tapered), Knock Block, công nghệ quản lý cáp và đi dây âm sườn Control Freak , Boost148, 60mm travel
Phuộc Fox Performance 32 Step-Cast, Float EVOL air spring, GRIP 2-position damper, remote lockout, cổ phuộc tapered , 44 mm offset, Boost110, 15 mm Kabolt axle, 100 mm travel
Phuộc sau Trek IsoStrut, Fox Performance shock, air spring, DPS 2-position remote damper, 235×32.5mm
Bộ vành Bontrager Kovee XXX 30, OCLV Mountain Carbon, Tubeless Ready, 6-bolt, Boost110 front, Boost148 rear
Vỏ xe Bontrager XR2 Team Issue, Tubeless Ready, Inner Strength sidewall, aramid bead, 120 tpi, 29×2.20″
Tay đề SRAM GX Eagle, 12-speed
Đề sau SRAM GX Eagle
Bộ giò đạp Size: S SRAM GX Eagle Carbon, DUB, 32T alloy ring, 52 mm chainline, 170 mm length | Size: M, M/L, L, XL  SRAM GX Eagle Carbon, DUB, 32T alloy ring, 52 mm chainline, 175 mm length
Trục giữa SRAM DUB, 92 mm, PressFit
Ổ líp SRAM Eagle XG-1275, 10-52, 12-speed
Sên SRAM GX Eagle, 12-speed
Yên xe Bontrager P3 Verse Elite, stainless steel rails, 145 mm width
Cốt yên Bontrager Pro, OCLV Carbon, 31.6 mm, 0 mm offset, (M, M/L, L, XL :400 mm length | S : 330 mm length)
Tay lái Bontrager RSL Integrated handlebar/stem, OCLV Carbon, 0 mm handlebar rise, 750 mm width, -13-degree stem rise
Bao tay nắm ESI Chunky
Cổ lái Bontrager Kovee Pro, 35mm, Knock Block, Blendr compatible, 0 degree
Bộ cổ Knock Block Integrated, super light sealed cartridge bearing, 1-1/8″ top, 1.5″ bottom
Bộ thắng SRAM Level TLM hydraulic disc , SRAM CenterLine, 6-bolt, round-edge
Trọng lượng M – 10.45 kg / 23.04 lbs (with TLR sealant, no tubes)
Tải trọng Trọng lượng tối đa giới hạn: 300 pounds (136kg) (gồm trọng lượng xe, người đạp xe, và hàng hóa vận chuyển trên xe)
Cỡ khung số 15.5 17.5 18.5 19.5 21.5 23
Cỡ khung Alpha S M ML L XL XXL
Cỡ bánh 29″ 29″ 29″ 29″ 29″ 29″
A — Chiều dài ống ngồi 39.4 41.9 44.5 47 50.8 54.6
B — Góc ống ngồi 70.0° 70.5° 70.5° 71.0° 71.0° 71.0°
Góc ống ngồi hiệu dụng 74.0° 74.0° 74.0° 74.0° 74.0° 74.0°
C — Chiều dài ống đầu 9 9 9 9 10.5 12
D — Góc ống đầu 69.0° 69.0° 69.0° 69.0° 69.0° 69.0°
E — Ống trên hiệu dụng 56.5 59.5 61 62.5 65.9 68.3
F — Khoảng sáng gầm 32 32 32 32 32 32
G — Độ rơi trục giữa 5.3 5.3 5.3 5.3 5.3 5.3
H — Chiều dài ống sên 43 43 43 43 43 43
I — Offset 4.4 4.4 4.4 4.4 4.4 4.4
J — Trail 9.6 9.6 9.6 9.6 9.6 9.6
K — Trục cơ sở 107.9 110.6 112.1 113.6 117.2 119.7
L — Chiều cao đứng thẳng (Stand over) 75 76 76 78.7 78.7 78.7
M — Độ với khung (Frame reach) 39.5 42.5 44 45.5 48.5 50.5
N — Chiều cao khung (Frame stack) 59.4 59.4 59.4 59.4 60.8 62.2
Cỡ khung Chiều cao người lái (cm/inches ) Chiều dài đùi trong
S 153.0 – 162.0 cm / 5’0.2″ – 5’3.8″ 72.0 -76.0 cm / 28.3″ – 29.9″
M 161.0 – 172.0 cm / 5’3.4″ – 5’7.7″ 76.0 -81.0 cm / 29.9″ – 31.9″
M/L 170.0 – 179.0 cm / 5’6.9″ – 5’10.5″ 80.0 -84.0 cm / 31.5″ – 33.1″
L 177.0 – 188.0 cm / 5’9.7″ – 6’2.0″ 83.0 -88.0 cm / 32.7″ – 34.6″
XL 186.0 – 196.0 cm / 6’1.2″ – 6’5.2″ 87.0 -92.0 cm / 34.3″ – 36.2″
2XL 195.0 – 203.0 cm / 6’4.8″ – 6’7.9″ 92.0 -95.0 cm / 36.2″ – 37.4″

Bộ tính hành trình phuộc

Công cụ tính hành trình phuộc cho phép bạn tối ưu hệ thống giảm xóc để phù hợp nhất với trọng lượng cơ thể và đồ đạc khi lái xe. Chỉ cần làm theo các bước đơn giản của công cụ là bạn có thể tìm được thiết lập phù hợp nhất dành cho mình.

Xem thêm

Chương trình Hỗ trợ đặc biệt cho vành Carbon

Mỗi cặp vành carbon từ Bontrager đều được bảo hộ bởi Chương trình Hỗ trợ đặc biệt cho vành Carbon. Trong tình huống bất ngờ khiến vành carbon Bontrager của bạn bị hư hỏng, chúng tôi sẽ hỗ trợ sửa chữa hoặc thay thế miễn phí trong vòng hai năm đầu dành cho khách hàng đầu tiên.

Xem thêm
công nghệ vỏ không ruột Tubeless Ready

Niềng Tubeless Ready

Công nghệ vỏ không ruột (Tubeless) được trang bị trên các dòng sản phẩm Bontrager TLR. Mang lại khả năng chống thủng hoàn hảo, tốc độ cao hơn, cảm giác lái êm ái & khả năng điều khiển tốt hơn trên mọi địa hình.

Xem thêm

Cổ lái Blendr

Bontrager Blendrl là cổ lái cho phép bạn bạn gắn trực tiếp phụ kiện của mình một cách tiện dụng, không vướng víu.

Sản phẩm khác

Fuel EX 9.7

109.000.000 VND

Private: Fuel EX 5

65.000.000 VND

Domane SL 7 eTap

Giá liên hệ VND

Private: Émonda SL 5

49.900.000 VND

KHÁC BIỆT HOÀN TOÀN

SUPERCALIBER