Top Fuel 8

69.900.000 VND

Màu sắc:

Nó phù hợp với bạn nếu

Bạn đang tìm kiếm một chiếc xe địa hình hai phuộc đa dụng. Cân bằng giữa tốc độ & khả năng kiểm soát trên đường. Bạn muốn khám phá những đường trail hiểm trở, những giải đua XC race đầy kịch tính và bạn cũng muốn thử thách giới hạn sức bền của bản thân trên những hành trình xa hàng trăm km.

Công nghệ bạn được trang bị

Một khung xe hợp kim nhôm Alpha Platinum Aluminium siêu nhẹ, phuộc trước RockShox Recon RL hành trình 120mm với giảm chấn Motion Control, giảm xóc sau hành hình 115mm Fox Performance Float. Kết hợp cùng với bộ truyền động SRAM NX Eagle 1x12 tốc độ. Hệ thống thắng đĩa thủy lực Shimano, tay vặn RockShox TwistLoc điều khiển cốt yên tăng giảm Bontrager Line Dropper và cuối cùng là cặp bánh cao cấp Bontrager Kovee Comp 23 Tubeless Ready.

Và trên hết là

Top Fuel 8 là chiếc xe cân bằng giữa hiệu suất, tính đa dụng và cảm giác lái cực kỳ phấn khích. Với thiết kế và phụ tùng tinh chỉnh để đáp ứng các cung đường trail đòi hỏi nhiều kỹ thuật cũng như những đường đua XC Marathon căng thẳng, đòi hỏi sức bền vượt trội.

Bạn sẽ yêu chiếc xe này vì

1 – Chiếc xe Trail hành trình ngắn này mang lại cho bạn sự kết hợp hoàn hảo về tỷ lệ giảm xóc, phù hợp với nhiều thể loại thi đấu MTB, đặc biệt là các giải đua thiên về sức bền

2 – Tay vặn điều khiển cốt yên tăng giảm TwistLoc được thiết kế thông minh tương tự như những tay đề Grip Shift của SRAM, cho phép khóa cả phuộc trước và sau cùng lúc với chỉ một thao tác đơn giản.

3 – Chốt Mino Link cho phép bạn điều chỉnh cấu trúc khung nhanh chóng, dễ dàng chỉ với một khóa lục giác duy nhất

4 – Bạn có một khung xe với ống dưới Straight Shot down tube siêu cứng để đảm bảo cảm giác lái nhanh, đáng tin cậy mà vẫn được đảm bảo sự an toàn nhờ công nghệ Knock Block

Khung Alpha Platinum Aluminium, tapered head tube, Knock Block, Control Freak internal routing, downtube guard, magnesium rocker link, Mino Link, ABP, Boost148, 115 mm travel
Phuộc trước RockShox Recon Gold RL, Solo Air spring, Motion Control damper, TwistLoc remote, tapered steerer, 46 mm offset, Boost110, 15 mm Maxle Stealth, 120 mm travel
Giảm xóc sau Fox Performance Float, 2-position DPS damper, TwistLoc remote, tuned by Trek Suspension Lab, 190×45 mm
Khóa phuộc SRAM TwistLoc dual remote
Hành trình phuộc tối đa cho phép 130mm
Bánh trước Size: S, M, M/L, L, XL, XXL – Bontrager Kovee Comp 23, Tubeless Ready, 6-bolt, Boost110, 15 mm thru axle | Size: S, M, M/L, L, XL, XXL – Bontrager Kovee Comp 23, Tubeless Ready, 6-bolt, Boost110
Bánh sau Bontrager Kovee Comp 23, Tubeless Ready, 6-bolt, Shimano 8/9/10 freehub, Boost148, 12 mm thru axle
Tay mở bánh sau Bontrager Switch thru axle, removable lever
Vỏ xe Bontrager XR3 Team Issue, Tubeless Ready, Inner Strength sidewall, aramid bead, 120 tpi, 29×2.40″
Dây tim Bontrager TLR
Cỡ vỏ lớn nhất cho phép 29×2.40″
Tay đề SRAM NX Eagle, 12 speed
Đề sau SRAM NX Eagle
Giò đạp Size: S – SRAM NX Eagle, DUB, 32T steel ring, Boost, 170 mm length | Size: M, M/L, L, XL, XXL – SRAM NX Eagle, DUB, 32T steel ring, Boost, 175 mm length
Trục giữa SRAM DUB, 92mm, PressFit
Ổ líp SRAM PG-1230 Eagle, 11-50, 12 speed
Sên xe SRAM NX Eagle, 12 speed
Đĩa trước lớn nhất cho phép 36T
Bàn đạp Không đi kèm
Yên xe Bontrager Arvada, steel rails, 138 mm width
Cốt yên Size: S – Bontrager Line Dropper, 100 mm travel, internal routing, 31.6 mm, 345 mm length | Size: M, M/L, L, XL, XXL – Bontrager Line Dropper, 150mm travel, internal routing, 31.6 mm, 440mm length
Tay lái Bontrager Comp, alloy, 31.8 mm, 15 mm rise, 750 mm width
Bao tay nắm Bontrager XR Trail Elite, alloy lock-on
Cổ lái Size: S, M, M/L – Bontrager Rhythm Comp, 31.8mm, Knock Block, 0-degree, 60 mm length | Size: M, L, XL, XXL – Bontrager Rhythm Comp, 31.8 mm, Knock Block, 0-degree, 70 mm length | Size: M/L, L, XL, XXL – Bontrager Rhythm Comp, 31.8mm, Knock Block, 0-degree, 80 mm length
Bộ cổ Knock Block Integrated, 58-degree radius, cartridge bearing, 1-1/8″ top, 1.5″ bottom
Hệ thống thắng Shimano hydraulic disc, MT501 lever, MT500 caliper
Đĩa thắng Size: S, M, M/L, L, XL, XXL – Shimano RT56, 180 mm, 6-bolt | Size: S, M, M/L, L, XL, XXL – Shimano RT56, 160 mm, 6-bolt
Trọng lượng M – 13.65 kg / 30.09 lbs (tính cả ruột xe)
Tải trọng Trọng lượng tối đa giới hạn: 300 pounds (136kg) (gồm trọng lượng xe, người đạp xe, và hàng hóa vận chuyển trên xe)
Cỡ khung 15.5 15.5 17.5 17.5 18.5 18.5 19.5 19.5 21.5 21.5 23.5 23.5
Cỡ khung số S S M M ML ML L L XL XL XXL XXL
Thiết lập High Low High Low High Low High Low High Low High Low
A — Ống ngồi 39.4 39.4 41.9 41.9 44.5 44.5 47 47 52.1 52.1 55.9 55.9
B — Góc ống ngồi 68.5° 68.0° 68.5° 68.0° 68.5° 68.0° 68.5° 68.0° 68.5° 68.0° 68.5° 68.0°
Góc ống ngồi hiệu dụng 75.5° 75.0° 75.5° 75.0° 75.5° 75.0° 75.5° 75.0° 75.5° 75.0° 75.5° 75.0°
C — Chiều dài ống đầu 9 9 9 9 9 9 10 10 11 11 12 12
D — Góc ống đầu 68.0° 67.5° 68.0° 67.5° 68.0° 67.5° 68.0° 67.5° 68.0° 67.5° 68.0° 67.5°
E — Ống trên hiệu dụng 56.3 56.4 59.8 59.9 61.4 61.5 63 63.2 65 65.1 67.5 67.7
F — Chiều cao trục giữa 34.3 33.7 34.3 33.7 34.3 33.7 34.3 33.7 34.3 33.7 34.3 33.7
G — Độ rơi trục giữa 3 3.6 3 3.6 3 3.6 2.9 3.6 2.9 3.6 2.9 3.6
H — Chiều dài ống ên 43.4 43.5 43.4 43.5 43.4 43.5 43.4 43.5 43.4 43.5 43.4 43.5
I — Offset 4.4 4.4 4.4 4.4 4.4 4.4 4.4 4.4 4.4 4.4 4.4 4.4
J — Trail 10.3 10.7 10.3 10.7 10.3 10.7 10.3 10.7 10.3 10.7 10.3 10.7
K — Trục cơ sở 111.7 111.7 115.2 115.2 116.8 116.8 118.5 118.6 120.6 120.7 123.3 123.4
L — Chiều cao đứng thẳng 72 71.5 72.5 72 73.1 72.5 74.1 73.5 76.1 75.5 77.6 77
M — Độ với khung 41 40.5 44.5 44 46.1 45.6 47.5 47 49.2 48.7 51.5 51
N — Độ cao khung 59 59.4 59 59.4 59 59.4 59.9 60.3 60.8 61.2 61.7 62.2
Cỡ khung Chiều cao người lái (cm/inches ) Chiều dài đùi trong (Inseam)
S 153.0 – 166.0 cm / 5’0.2″ – 5’3.8″ 72.0 -76.0 cm / 28.3″ – 29.9″
M 161.0 – 172.0 cm / 5’3.4″ – 5’7.7″ 76.0 -81.0 cm / 29.9″ – 31.9″
M/L 170.0 – 179.0 cm / 5’6.9″ – 5’10.5″ 80.0 -84.0 cm / 31.5″ – 33.1″
L 177.0 – 188.0 cm / 5’9.7″ – 6’2.0″ 83.0 -88.0 cm / 32.7″ – 34.6″
XL 186.0 – 196.0 cm / 6’1.2″ – 6’5.2″ 87.0 -92.0 cm / 34.3″ – 36.2″

Bộ tính hành trình phuộc

Công cụ tính hành trình phuộc cho phép bạn tối ưu hệ thống giảm xóc để phù hợp nhất với trọng lượng cơ thể và đồ đạc khi lái xe. Chỉ cần làm theo các bước đơn giản của công cụ là bạn có thể tìm được thiết lập phù hợp nhất dành cho mình.

Xem thêm

Mino Link

Điều chỉnh góc ống đầu +/-0.5° và độ rơi trục giữa với khoảng cách lên tới 10mm chỉ đơn giản bằng cách xoay một chốt trục. Chỉ cần đổi chiều ốc Mino Link để thay đổi cấu trúc khung, tiêu chuẩn hay lùi sau nhiều hơn, trọng tâm thấp hơn, tất cả là tùy bạn chọn. Tính năng này hoàn toàn không ảnh hưởng đến hiệu suất của hệ thống giảm xóc. Một tính năng độc quyền chỉ có trên các dòng xe Trek.

Niềng Tubeless Ready

Bontrager TLR (Tubeless Ready) Road là hệ thống bánh xe đua tích hợp hệ thống bánh tubeless đầu tiên. Không ruột xe - không bị lủng, đồng nghĩa bạn có thể chạy với áp suất thấp. Điều này giúp cải thiện sức kéo, kiểm soát tốt hơn, thoải mái hơn khi đạp xe. Và trên hết, với chất sealant lỗ thủng được vá nhanh chóng ngay lập tức!

Cổ lái Blendr

Bontrager Blendrl là cổ lái cho phép bạn bạn gắn trực tiếp phụ kiện của mình một cách tiện dụng, không vướng víu.

Hệ thống quản lý cáp Control Freak

Hệ thống quản lý cáp nhẹ nhất, yên tĩnh và linh hoạt nhất bạn từng thấy. Cho phép kết nối toàn bộ các thành phần từ cáp đề, cáp thắng, cáp điều khiển phuộc và cốt yên trong một cổng nhỏ gọn trên khung sườn.

Sản phẩm khác

Fuel EX 9.7

109.000.000 VND

Procaliber 9.6

69.000.000 VND

Procaliber 6

45.000.000 VND

Supercaliber 9.7

125.000.000 VND

DÒNG XE ĐUA XC MARATHON HOÀN HẢO

TOP FUEL