X-Caliber 7

21.900.000 VND

Màu sắc:

Nó phù hợp với bạn nếu...

Bạn là người mới đến với môn xe đạp địa hình băng đồng, tuy nhiên bạn muốn đầu tư cho một sản phẩm đảm bảo về hiệu suất, tốc độ cùng khả năng nâng cấp sau này, khi mà trình độ của bạn đã tăng cao.

Công nghệ bạn được trang bị

Một khung xe hợp kim nhôm Alpha Gold Aluminum, phuộc trước Rockshox 30 Silver hành trình 100mm với khả năng khóa phuộc, hệ thống truyền động Shimano 1x10 tốc độ đáng tin cậy, bộ thắng đĩa đầu Shimano, vành Tubeless Ready cùng với đùm sau chuẩn Boost141 rộng hơn, giúp tạo ra bộ bánh sau khỏe hơn và khoảng trống khung lớn để bùn đất thoát ra tốt hơn.

Và trên tất cả là

X-Caliber 7 là một chiếc xe đạp địa hình băng đồng tuyệt vời với giá cả hợp lý. Nó có các tính năng tương tự với các dòng xe cao cấp như khả năng đi dây cáp ngầm, hỗ trợ cốt yên tăng giảm, ống cổ nở tapered, chuẩn đùm sau Boost - tất cả tạo ra một cỗ máy hiệu suất cao, nhanh, nhẹ, linh hoạt và dễ dàng nâng cấp.

Bạn sẽ yêu chiếc xe này vì...

1 – Nó đưa bạn vào thế giới của đạp xe đua băng đồng với giá cả hợp lý và đó là một chiếc xe đạp leo núi có thể phát triển song hành cùng với các kĩ năng tiến bộ của bạn .

2 – Dây cáp đi ngầm mang lại vẻ đẹp gọn gàng, được bảo vệ tốt hơn, và dễ dàng nâng cấp lên cốt yên tăng giảm.

3 – Kích thước bánh xe thông minh (Smart Wheel Size) có nghĩa là bạn sẽ có bánh xe nhanh và phù hợp (bánh xe 29 inch trên khung lớn hơn, và bánh xe 27.5 inch trên khung nhỏ hơn)

4 – Phuộc hơi Rockshox cho phép bạn điều chỉnh tốc độ phản hồi tùy theo cân nặng và địa hình, phuộc hơi cũng có trọng lượng nhẹ hơn nhiều so với các loại phuộc lò xo mà bạn thường thấy ở các dòng xe MTB khác cùng phân khúc.

5 – Hệ thống truyền động 1x mang đến cho bạn dải truyền động rộng và sự đơn giản trong thao tác sang số

 

Khung Hợp kim nhôm Alpha Gold Aluminum, ống đầu tapered (cổ nở), cáp đề & cáp cốt yên âm sườn, ngàm bắt baga và chân chống, Boost141, 5mm QR
Phuộc RockShox 30 Silver, lò xo hơi Solo Air, có khả năng tùy chỉnh độ phản hồi, khóa phuộc dầu TurnKey hydraulic lockout, ống cổ nở tapered, 42mm offset trên vành 27.5” ( 46mm offset trên vành 29”), 100mm QR, hành trình 100mm
Đùm trước Formula DC-20, alloy, 6-bolt, 100 mm ThruSkew
Đùm sau Formula DC-2241, alloy, 6-bolt, Shimano 8/9/10 freehub, Boost141, 5 mm QR
Vỏ xe Bontrager XR2 Comp, wire bead, 30 tpi, 27.5×2.20″ (29.0 x 2.20″)
Vành Bontrager Kovee, double-wall, Tubeless Ready, 28-hole, 23 mm width, Presta valve
Tay đề Shimano Deore M4100, 10 speed
Đề sau Shimano Deore M5120, long cage
Giò đạp Shimano Deore M5100, 30T steel ring, Boost, 170 mm length (175 mm length on ML and above)
Bàn đạp VP-536 nylon platform
Ổ líp Shimano Deore M4100, 11-46, 10-speed
Sên xe KMC X10, 10-speed
Yên xe Bontrager Arvada, steel rails, 138 mm width
Cốt yên Bontrager alloy, 31.6 mm, 12 mm offset, 330 mm length (S), 360 mm length (M), 400 mm length (ML and above)
Tay lái Bontrager alloy, 31.8 mm, 5 mm rise, 720 mm width
Cổ lái Bontrager Elite, 31.8 mm, Blendr-compatible, 7-degree, 60 mm length (70mm on M, 80mm on ML & L, 90mm on XL & XXL)
Bộ cổ Semi-integrated, loose ball bearing, 1-1/8″ top, 1.5″ bottom
Bao tay nắm Bontrager XR Trail Comp, nylon lock-on
Hệ thống thắng Shimano MT200 hydraulic disc
Đĩa thắng Shimano RT26, 160 mm, 6-bolt
Trọng lượng M – 13.39 kg / 29.53 lbs (with tubes)
Tải trọng Trọng lượng tối đa giới hạn: 300 pounds (136kg) (gồm trọng lượng xe, người đạp xe, và hàng hóa vận chuyển trên xe)
Kích thước khung 13.5 in 15.5 in 17.5 in 18.5 in 19.5 in 21.5 in 23 in
Cỡ khung Alpha XS S M M/L L XL XXL
Kích thước bánh xe 27.5″ 27.5″ 29″ 29″ 29″ 29″ 29″
A Ống ngồi 34.3 39.4 41.9 44.4 47 52.1 55.9
B Góc ống ngồi 73.0° 73.0° 72.5° 72.3° 72.0° 72.0° 72.0°
C Chiều dài ống đầu 10 10 10 10 10 12 12
D Góc ống đầu 69.0° 69.3° 69.3° 69.6° 69.6° 69.6° 69.6°
E Ống trên khả dụng 52.5 56 60.2 62 63.9 65.9 67.3
F Chiều cao trục giữa 30.6 30.6 31.6 31.6 31.6 31.6 31.6
G Khoảng cách trục giữa 4.8 4.8 5.3 5.3 5.3 5.3 5.3
H Chiều dài ống sên 43.8 43.8 44.5 44.5 44.5 44.5 44.5
I Offset 4.4 4.4 5.1 5.1 5.1 5.1 5.1
J Trail 8.9 8.7 8.5 8.3 8.3 8.3 8.3
K Cự li bánh xe 103.3 106.6 111.6 112.8 114.4 116.5 117.9
L Chiều cao ống trên 66 74.5 76.5 77.7 78.9 82.5 84.8
M Chiều dài tầm với 35.2 38.1 41.3 42.8 44.4 45.8 47.2
N Chiều cao khung 56.5 58.5 60 60.1 60.1 62 62
Cỡ khung Chiều cao người lái (cm/inches ) Chiều dài đùi trong (Inseam)
XS 137.0 – 155.0 cm / 4’9.9″ – 5’1.0″ 69.0 -73.0 cm / 27.2″ – 28.7″
S 153.0 – 165.0 cm / 5’0.2″ – 5’3.8″ 72.0 -76.0 cm / 28.3″ – 29.9″
M 161.0 – 172.0 cm / 5’3.4″ – 5’7.7″ 76.0 -81.0 cm / 29.9″ – 31.9″
M/L 165.0 – 179.0 cm / 5’6.9″ – 5’10.5″ 80.0 -84.0 cm / 31.5″ – 33.1″
L 177.0 – 188.0 cm / 5’9.7″ – 6’2.0″ 83.0 -88.0 cm / 32.7″ – 34.6″
XL 186.0 – 196.0 cm / 6’1.2″ – 6’5.2″ 87.0 -92.0 cm / 34.3″ – 36.2″
XXL 195.0 – 203.0 cm / 6’4.8″ – 6’7.9″ 92.0 -95.0 cm / 36.2″ – 37.4″

Alpha Gold Aluminum

Vật liệu nhôm nhẹ hiệu suất cao của Trek liên tục được cắt ép và định hình ống xe nhằm cân bằng sự bền chắc và tinh giảm trọng lượng của khung xe.

Xem thêm

Kích thước bánh xe linh hoạt

Kích thước bánh xe phù hợp với kích thước khung mang lại sự kết hợp hoàn hảo cho việc điều khiển xe một cách dễ dàng và hiệu quả.

Cốt yên điều khiển cáp ngầm

Bạn chưa sẵn sàng cho Cốt yên điều khiển đi cáp ngầm, nhưng muốn giữ chức năng này? Hãy chọn một khung xe được trang bị hỗ trợ cổng ra vào cáp ngầm phù hợp với Cốt yên Stealth.

Dây cáp ngầm

Dây cáp thắng và cáp đề của hầu hết những chiếc xe khí động học đều được luồn vào trong khung xe nhằm đem lại hiệu suất cao nhất và có tính thẩm mỹ cao.

Sản phẩm khác

Marlin 6 2021

12.999.000 VND

Procaliber 9.5

49.900.000 VND

Chuẩn mực xe địa hình băng đồng

X-CALIBER