Marlin 7 gen 3 [2026]

29,900,000 VND

Màu sắc:
Kích thước:

Nó phù hợp với bạn nếu...

Bạn muốn một chiếc xe đạp địa hình (MTB) đa năng có thể chinh phục mọi cung đường, khả năng nâng cấp ở những phần quan trọng nhất nhưng vẫn không quá đắt đỏ. Bạn muốn rèn luyện kỹ năng trên đường mòn và cần một chiếc xe có cấu trúc hình học  tạo sự tự tin cùng các phụ tùng được nâng cấp để theo kịp sự tiến bộ của bạn.

Công nghệ bạn được trang bị

Khung xe Alpha Silver Aluminum với tính năng đi dây âm sườn, Cấu trúc hình học hiện đại. Bên cạnh khung sườn, Phuộc trước RockShox Judy hành trình 100 mm giúp chinh phục những cung đường gồ ghề một cách êm ái, bộ truyền động SRAM NX Eagle 12 tốc độ được nâng cấp cho khả năng sang số mượt mà, cùng hệ thống phanh đĩa thủy lực mạnh mẽ mang lại khả năng kiểm soát vượt trội.

Và trên tất cả là

Marlin 7 là lựa chọn hàng đầu cho dân "cày" trail muốn "lên trình" trên những đường mòn và hết mình với hệ thống giảm xóc "ngon" hơn cùng cấu trúc hình học mới đem lại sự tự tin và phấn khởi.

Bạn sẽ yêu chiếc xe này vì...

1 –  Marlin 7 mang đến cho bạn khả năng chinh phục địa hình đáng gờm với khoảng sáng lốp lớn hơn, đi dây âm cho cọc yên, trục sau ThruSkew và hình học dài hơn, thoải hơn, giúp xe ổn định hơn trên những con dốc đứng và ở tốc độ cao. 

2 – Phuộc RockShox cải tiến với hành trình 100 mm giúp bạn vượt qua đá và rễ cây trên đường mòn một cách mượt mà.

3 – Các ngàm gắn giúp việc lắp thêm phụ kiện dễ dàng, nhờ đó chiếc xe đạp địa hình của bạn có thể kiêm luôn vai trò của một chiếc xe đạp đi làm bền bỉ.

4 – Thiết kế dây cáp âm sườn (internal routing) giúp việc lắp đặt cọc yên điều khiển trở nên dễ dàng, cho phép bạn hạ thấp yên xe một cách nhanh chóng khi đổ đèo, tăng thêm sự tự tin

5 – Dòng xe Marlin thế hệ mới với ống top tube hơi cong nhẹ xuống ở các size XXS và XS nhằm giúp bạn lên xuống xe dễ dàng hơn

 

  • Khung

    Alpha Silver Aluminum, internal derailleur and dropper post routing, rack and kickstand mount, 135x5 mm ThruSkew

  • Phuộc

    Size XS & S: 
    RockShox Judy Silver, Solo Air spring, rebound adjust, TurnKey hydraulic lockout, 42 mm offset for 27.5" wheel, 100 mm QR, 100 mm travel Size M , ML , L , XL: RockShox Judy Silver, Solo Air spring, rebound adjust, TurnKey hydraulic lockout, 46 mm offset for 29" wheel, 100 mm QR, 100 mm travel

  • Đùm Trước

    Formula DC-20 LW, alloy, 6-bolt, 5x100 mm QR

  • Đùm sau

    Formula DC-22LW, 6-bolt, Shimano 8/9/10 freehub, 135x5 mm QR

  • Vành

    Bontrager Kovee, double-wall, Tubeless-Ready, 28-hole, 23 mm width, Presta valve

  • Vỏ xe

    Maxxis Rekon, tubeless ready, EXO casing, folding bead, 60 tpi, 29x2.40'' (Size XS & S: 27.5×2.40″)

  • Tay đề

    SRAM SX Eagle, 12-speed

  • Đề sau

    SRAM NX Eagle, 12-speed

  • Giò đạp

    Size: XS , S , M SRAM SX Eagle, 30T steel ring, 49 mm chainline, 170 mm length ( Size: ML , L , XL: dài 175mm)

  • Trục giữa

    Truvativ Powerspline, 73 mm, threaded cartridge, 118 mm spindle

  • Ổ líp

    SRAM PG-1210 Eagle, 11-50, 12-speed

  • SÊN XE

    SRAM SX Eagle, 12-speed

  • BÀN ĐẠP

    VP-536 nylon platform

  • Yên xe

    Bontrager Verse Short, stainless steel rails

  • Cốt yên

    TranzX JD-YSP18, 100 mm travel, internal routing, 31.6 mm Size: XXS , XS , S – dài 361 mm / Size: M – dài 425mm / Size: ML, L,XL – dài 470 mm

  • TAY LÁI

    Size M, ML, L, XL Bontrager alloy, 31.8 mm, 15 mm rise, 750 mm width ( Size S: 720mm width)

  • Bao tay nắm

    Trek Line Comp, nylon lock-on

  • CỔ LÁI

    Bontrager Comp, 31.8 mm, Blendr compatible, 7-degree. Size M,ML,L : 50 mm length / Size XXS, XS, S: 50mm 

  • Bộ cổ

    Semi-integrated, 1-1/8″

  • Thắng xe

    Shimano MT200 hydraulic disc

  • đĩa thắng

    Size: XXS , XS , S , M , ML , L , XL Shimano RT26, 6-bolt, 160 mm | Size: M , ML , L , XL Shimano RT26, 6-bolt, 180 mm

  • Trọng lượng

    M - 14.15 kg / 31.2 lbs

  • TẢI TRỌNG TỐI ĐA

    Trọng lượng tối đa giới hạn: 300 pounds (136kg) (gồm trọng lượng xe, người đạp xe, và hàng hóa vận chuyển trên xe)

  • LƯU Ý

    Chúng tôi (nhà phân phối tại VN) có quyền thay đổi một số thông tin về cấu hình sản phẩm trên website này (dựa trên thông tin chúng tôi có được từ hãng Trek) vào bất cứ thời điểm nào mà không cần thông báo trước, bao gồm các thay đổi về cấu hình phụ tùng, kích thước, mẫu sản phẩm, màu sắc, vật liệu và mức giá. Mức giá thể hiện tại trang web này là giá bán lẻ đề xuất (MSRP). Trọng lượng xe và khung xe thể hiện trên đây là số liệu có được dựa trên khung sườn đã được sơn ở công đoạn tiền sản xuất. Trọng lượng có thể thay đổi khác biệt ở phiên bản sản xuất hàng loạt.

  Cỡ khung số 14.5 in 15.5 in 17.5 in 18.5 in 19.5 in 21.5 in 23 in
  Cỡ khung alpha XS S M M/L L XL XXL
  Cỡ bánh 27.5″ 27.5″ 29″ 29″ 29″ 29″ 29″
A Chiều dài ống ngồi 34.0 37 42 43.5 45 50 54
B Góc ống ngồi 73.8° 73.8° 73.4° 73.4° 73.4° 73.4° 73.4°
  Góc ống ngồi hiệu dụng 74° 74° 74° 74° 74° 74° 74°
C Chiều dài ống đầu 9.0 10.0 10.5 11.0 11.5 13.5 15
D Góc ống đầu 66.5° 66.5° 66.5° 66.5° 66.5° 66.5° 66.5°
E Ống trên hiệu dụng 55.1 57.9 61.5 63.1 64.7 67.8 70.7
F Độ cao trục giữa 31.3 31.3 30.8 30.8 30.8 30.8 30.8
G Độ rơi trục giữa 4.5 4.5 6.0 6.0 6.0 6.0 6.0
H Chiều dài ống sên 43.3 43.3 43.8 43.8 43.8 43.8 43.8
I Offset 4.2 4.2 4.6 4.6 4.6 4.6 4.6
J Trail 11.0 11.0 11.0 11.0 11.0 11.0 11.0
K Trục cơ sở 109.2 112.1 116.3 118.0 119.7 123.0 126.1
L Chiều cao đứng thẳng 65.8 69.2 74.7 75.9 77.1 79.1 81.6
M Độ với khung (Frame reach) 39.0 41.5 44.0 45.5 47.0 49.5 52.0
N Độ cao khung (Frame stack) 56.3 57.2 60.9 61.4 61.8 63.7 65.1
Cỡ khung Chiều cao người lái Chiều dài đùi trong ( Inseam )
XS 147.0 – 155.0 cm / 4’9.9″ – 5’1.0″ 69.0 -73.0 cm / 27.2″ – 28.7″
S 153.0 – 162.0 cm / 5’0.2″ – 5’3.8″ 72.0 -76.0 cm / 28.3″ – 29.9″
M 161.0 – 172.0 cm / 5’3.4″ – 5’7.7″ 76.0 -81.0 cm / 29.9″ – 31.9″
M/L 170.0 – 179.0 cm / 5’6.9″ – 5’10.5″ 80.0 -84.0 cm / 31.5″ – 33.1″
L 177.0 – 188.0 cm / 5’9.7″ – 6’2.0″ 83.0 -88.0 cm / 32.7″ – 34.6″
XL 186.0 – 196.0 cm / 6’1.2″ – 6’5.2″ 87.0 -92.0 cm / 34.3″ – 36.2″
XXL 195.0 – 203.0 cm / 6’4.8″ – 6’7.9″ 92.0 -95.0 cm / 36.2″ – 37.4″

Silver_Allu_tech

ALPHA SILVER ALUMINUM

Loại hợp kim Nhôm được nghiên cứu, phát triển & độc quyền sử dụng bời Trek. Với ưuu điểm về trọng lượng cực nhẹ nhờ quy trình rèn nguội cộng kéo dãn định hình liên tục, kết quả là một hệ thống khung với độ dày thành ống đồng nhất, độ bền và hiệu suất vượt trội. 

Xem thêm

DÂY CÁP NGẦM

Cấu D6y cáp thắng và cáp đề của hầu hết những chiếc xe khí động học đều được luồn vào trong khung xe nhằm đem lại hiệu suất cao nhất và có tính thẩm mĩ cao.


KÍCH THƯỚC BÁNH XE LINH HOẠT

Công Kích thước bánh xe phù hợp với kích thước khung mang lại sự kết hợp hoàn hảo cho việc điều khiển  xe một cách dễ dàng và hiệu quả g nhất, dễ dàng.


KHOÁ PHUỘC

Khoá phuộc có nghĩa là phuộc nhún của bạn ở trạng thái không hoạt động, điều này giúp tăng hiệu quả khi đạp xe. Hoàn hảo cho đường nhựa, nơi mà  hiệu quả khi truyền động quan trọng hơn sự hấp thụ rung động các rung động.

KHỞI ĐẦU
HOÀN HẢO

MARLIN

Nhận email từ Trek Bikes VN

Để không bỏ lỡ thông tin mới về sản phẩm, sự kiện, ưu đãi và những mẹo nhỏ khiến hành trình của bạn tuyệt vời hơn.

product