Procaliber 9.6 [2022]

63.000.000 VND

Màu sắc:

Nó phù hợp với bạn nếu...

Bạn không phải là lính mới trong môn xe đạp địa hình. Bạn đã từng trải qua những dặm dài trên đường mòn, bạn có mặt tại nhiều cuộc đua và bạn muốn có tốc độ cao hơn, hiệu suất tốt hơn và một khung xe carbon nhẹ nhàng với ưu thế của công nghệ IsoSpeed.

Công nghệ bạn được trang bị

Một khung xe carbon nhẹ và cứng với hệ thống giảm chấn tích hợp IsoSpeed, giảm xóc trước RockShox Recon Gold RL hành trình 100mm với lò xo hơi DebonAir cùng khoá phuộc từ xa. Bộ truyền động chất lượng cao Shimano SLX 1x12, thắng đĩa thuỷ lực Shimano mạnh mẽ và bộ vành 29" Bontrager Kovee Comp 23 Tubeless Ready nhanh nhẹn.

Và trên tất cả là

Procaliber 9.6 là có thể đối đầu với bất cứ chiếc xe hardtail nào trên đường đua. Bạn có được lợi thế nhờ hệ thống IsoSpeed hạn chế mỏi mệt, thiết kế khung mới kiểm soát xe tốt hơn. Nếu bạn muốn tạo nên một cú lội ngược dòng trên bảng tổng sắp cuộc đua XC sắp tới, Procaliber 9.6 là lựa chọn hoàn hảo.

Bạn sẽ yêu chiếc xe này vì...

1 – Phuộc trước RockShox với lò xo hơi công nghệ tiên tiến DebonAir giúp tạo ra trải nghiệm lái êm ái, phản hồi nhanh nhẹn hơn trên những địa hình phức tạp

2 – Chốt trục giảm xóc IsoSpeed tích hợp trong khung sườn carbon tạo ra một trải nghiệm lái êm ái hơn bất cứ chiếc xe hardtail nào khác

3 – Phụ tùng chuẩn XC cứng cáp, mạnh mẽ & bền bỉ để đáp ứng những đường đua khắc nghiệt

4 – Thiết kế ống dưới kiểu Straight Shot tăng cường độ cứng của khung xe, nhờ đó xe phản ứng nhanh và linh hoạt hơn. Kết hợp với bộ cổ Knock Block giúp bảo vệ khung xe khỏi các va chạm với chóp phuộc trong khi sử dụng.

5 – Tính năng khoá phuộc từ xa cho phép bạn ngay lập tức tăng tốc, cải thiện hiệu suất đạp mà không cần rời tay khỏi ghi đông

Khung OCLV Mountain Carbon, IsoSpeed, tapered head tube, Knock Block, internal control routing, balanced post-mount brake, Boost148
Phuộc RockShox Recon Gold RL, DebonAir spring, Motion Control damper, remote lockout, tapered steerer, 42 mm offset, Boost110, 15 mm Maxle Stealth, 100 mm travel
Khoá phuộc RockShox OneLoc Sprint
Bánh trước Bontrager Kovee Comp 23, Tubeless Ready, 6-bolt, Boost110, 15 mm thru axle
Bánh sau Bontrager Kovee Comp 23, Tubeless Ready, Shimano Microspline freehub, Rapid Drive 108, Boost148
Khoá bánh sau Bontrager Switch thru-axle, removable lever
Vỏ xe Bontrager XR2 Team Issue, Tubeless Ready, Inner Strength sidewall, aramid bead, 120 tpi, 29×2.20″
Phụ kiện vỏ Bontrager TLR valve, 50 mm
Dây tim Bontrager TLR
Cỡ vỏ lớn nhất 29×2.40″
Tay đề Shimano SLX M7100, 12-speed
Đề sau Shimano XT M8100, long cage, 51T max cog
Giò đạp Shimano MT611, 30T steel ring, alloy spider, Boost, 170 mm length (175mm on M , ML , L , XL , XXL )
Chén trục giữa Shimano MT500, 92 mm, PressFit
Ổ líp Shimano SLX M7100, 10-51, 12-speed
Sên xe Shimano Deore M6100, 12-speed
Cỡ đĩa lớn nhất 36T
Bàn đạp Không đi kèm
Yên xe Bontrager Arvada, hollow chromoly rails, 138 mm width
Cốt yên Bontrager Comp, 6061 alloy, 31.6 mm, 8 mm offset, 400 mm length (Size S: 330 mm)
Tay lái Bontrager Comp, alloy, 31.8 mm, 5 mm rise, 720 mm width (750 mm on L, XL, XXL)
Bao tay nắm Herrmans Clik
Cổ lái Bontrager Rhythm Comp, Knock Block, 31.8 mm, 0-degree, various length depended on size
Bộ chén cổ Knock Block Integrated, 62-degree radius, cartridge bearing, 1-1/8” top, 1.5” bottom
Hệ thống thắng Front: Shimano hydraulic disc, MT4100 lever, MT410 calliper / Rear: Shimano hydraulic disc, MT401 lever, MT400 caliper
Đĩa thắng Shimano RT56, 180 mm (F) /160mm (R)
Trọng lượng M – 25.07 lbs / 11.37 kg (with TLR sealant, no tubes)
Tải trọng This bike has a maximum total weight limit (combined weight of bicycle, rider and cargo) of 136 kg (300 lb).
Cỡ khung số 15.5 17.5 18.5 19.5 21.5 23
Cỡ khung Alpha S M ML L XL XXL
Cỡ bánh 29″ 29″ 29″ 29″ 29″ 29″
A — Chiều dài ống ngồi 39.3 41.9 44.4 47 51 54.5
B — Góc ống ngồi 72.8° 72.8° 72.8° 72.8° 72.8° 72.8°
Góc ống ngồi hiệu dụng 73.8° 73.8° 73.8° 73.8° 73.8° 73.8°
C — Chiều dài ống đầu 9 9 9 9 10.5 12
D — Góc ống đầu 68.8° 68.8° 68.8° 68.8° 68.8° 68.8°
E — Ống trên hiệu dụng 57 59.5 61 62.5 65.9 68.3
F — Khoảng sáng gầm 31.3 31.3 31.3 31.3 31.3 31.3
G — Độ rơi trục giữa 6 6 6 6 6 6
H — Chiều dài ống sên 43.2 43.2 43.2 43.2 43.2 43.2
I — Offset 4.2 4.2 4.2 4.2 4.2 4.2
J — Trail 10 10 10 10 10 10
K — Cự ly tâm bánh 107.8 110.3 111.8 113.3 116.8 119.4
L — Chiều cao đứng thẳng (Standover) 71.5 75.5 76.5 78.4 81.4 84.1
M — Độ với khung (Frame reach) 39.5 42 43.5 45 48 50
N — Độ cao khung (Frame stack) 60 60 60 60 61.4 62.3
Cỡ khung Chiều cao người lái (cm/inch  ) Chiều dài đùi trong (Inseam)
XS 137.0 – 155.0 cm / 4’5.9″ – 5’1.0″ 64.0 -73.0 cm / 25.2″ – 28.7″
S 153.0 – 166.5 cm / 5’0.2″ – 5’5.6″ 72.0 -79.0 cm / 28.3″ – 29.9″
M 161.0 – 172.0 cm / 5’3.4″ – 5’7.7″ 76.0 -81.0 cm / 29.9″ – 31.9″
M/L 170.0 – 179.0 cm / 5’6.9″ – 5’10.5″ 80.0 -84.0 cm / 31.5″ – 33.1″
L 177.0 – 188.0 cm / 5’9.7″ – 6’2.0″ 83.0 -88.0 cm / 32.7″ – 34.6″
XL 186.0 – 196.0 cm / 6’1.2″ – 6’5.2″ 87.0 -92.0 cm / 34.3″ – 36.2″

OCLV Mountain Carbon

Loại carbon đặc biệt dành riêng cho xe địa hình từ Trek, với độ bền & khoẻ cao hơn nhờ việc kết hợp vật liệu đặc biệt cùng quy trình xếp lớp carbon tiên tiến. Quy trình chế tạo sử dụng công nghệ xử lý carbon hàng đầu và tiêu chuẩn thử nghiệm cao hơn các loại khung carbon thông thường.

Xem thêm

Boost148/110

Khoảng cách chân phuộc rộng hơn ( 110mm phía trước, 148mm phía sau ) mang lại ưu điểm về độ cứng của một cặp vành 27.5" lên cặp vành 29", và chuẩn Booost148 ở phía sau cũng cho phép bạn sử dụng loại vỏ cỡ rộng hơn cũng như nâng cấp đĩa trước lớn hơn mà không ảnh hưởng đến Q-factor cũng như hiệu suất đạp.

Trục giảm xóc IsoSpeed

Các kỹ sư của Trek tạo ra một ổ trục tách rời, cho phép ống ngồi xoay một cách độc lập khỏi khớp nối giữa ống trên và ống ngồi, tăng sự thoải mái, hấp thu rung động gấp đôi so với đối thủ cạnh tranh mà không ảnh hưởng đến hiệu năng đạp xe. Kết quả: bạn có thể đạp xa hơn, lâu hơn.

Xem thêm

Thắng đĩa thủy lực

Thắng đĩa thủy lực tạo ra lực thắng mạnh mẽ tuyệt đối trong mọi điều kiện thời tiết dù ẩm ướt hay bùn lầy.

công nghệ vỏ không ruột Tubeless Ready

Niềng Tubeless Ready

Công nghệ vỏ không ruột (Tubeless) được trang bị trên các dòng sản phẩm Bontrager TLR. Mang lại khả năng chống thủng hoàn hảo, tốc độ cao hơn, cảm giác lái êm ái & khả năng điều khiển tốt hơn trên mọi địa hình.

Xem thêm

Sản phẩm khác

Procaliber 9.5

55.000.000 VND

Supercaliber 9.7

Giá liên hệ VND

Procaliber 9.6

69.000.000 VND

TỐC ĐỘ, LINH HOẠT & MƯỢT MÀ

PROCALIBER HOÀN TOÀN MỚI