X-Caliber 8 [2022]

28.900.000 VND

Màu sắc:

Nó phù hợp với bạn nếu...

Bạn là người đã có một số kinh nghiệm với môn xe đạp địa hình băng đồng, bạn muốn một chiếc xe nhanh nhẹn, linh hoạt & đủ khả năng thi đấu. Một chiếc xe với hiệu suất, trọng lượng & sẵn sàng để nâng cấp thêm các phụ tùng cao cấp sau này.

Công nghệ bạn được trang bị

Một khung xe hợp kim nhôm Alpha Gold Aluminum, phuộc hơi RockShox Judy SL hành trình 100mm với khả năng khóa phuộc, hệ thống truyền động Shimano 1x12 tốc độ hiệu suất cao & đáng tin cậy, bộ thắng đĩa đầu Shimano, vành Tubeless Ready cùng với đùm sau chuẩn Boost141 rộng hơn, giúp tạo ra bộ bánh sau khỏe hơn và khoảng trống khung lớn để bùn đất thoát ra tốt hơn.

Và trên tất cả là

Với X-Caliber 8, bạn có một khung xe hiệu suất cao kết hợp với phụ tùng tương ứng, như hệ thống phuộc hơi RockShox và bộ truyền động Shimano 1x12 tốc độ. Thêm vào đó, là những phụ tùng bền bỉ như bộ vành hợp kim nhôm trọng lượng nhẹ và dễ dàng nâng cấp lên tubeless.

Bạn sẽ yêu chiếc xe này vì...

1 – Nó có mức giá tầm trung, nhưng hiệu suất của những chiếc xe tầm cao

2 – Bộ khung đáp ứng đủ các chuẩn phụ tùng cao cấp, sẵn sàng để bạn nâng cấp thêm sau này, như bộ bánh chuyên đua XC hay cốt yên tăng giảm.

3 – Triết lý Smart Wheel Size đồng nghĩa với việc bạn sẽ được trang bị bộ bánh nhanh và phù hợp nhất với cỡ khung xe của bạn (29″ trên khung size M trở lên và 27.5″ trên các cỡ khung nhỏ hơn)

4 – Bộ truyền động 1x tiêu chuẩn của các dòng xe đua băng đồng hiện đại, với dải líp cực rộng và khả năng thao tác đơn giản, hiệu quả

Khung xe Alpha Gold Aluminum, tapered head tube, internal derailleur & dropper post routing, rack & kickstand mount, Boost141, 5mm QR
Phuộc trước RockShox Judy SL, Solo Air spring, TurnKey lockout, tapered steerer, Boost110, 15mm Maxle Stealth, 100mm travel
Đùm trước Bontrager alloy, sealed bearing, alloy axle, 6-bolt, Boost110, 15mm thru axle
Đùm sau Bontrager alloy, sealed bearing, 6-bolt, Shimano MicroSpline freehub, Boost141, 5mm QR
Vành xe Bontrager Kovee, double-wall, Tubeless Ready, 28-hole, 23mm width, presta valve
Vỏ xe Maxxis Ardent Race, tubeless, EXO casing, folding bead, 60tpi, 29×2.35”
Phụ kiện vỏ Bontrager TLR sealant, 6oz / Bontrager TLR valve, 50mm
Dây tim Bontrager TLR
Tay đề Shimano Deore M6100, 12 speed
Đề sau Shimano XT M8100, long cage, 51T max cog
Giò đạp Shimano MT511, 30T steel ring, Boost (52mm chainline), 170mm length (175 mm length on ML and above)
Chén trục giữa Shimano SM-BB52, 73mm, threaded external bearing
Bàn đạp VP-536 nylon platform
Ổ líp Shimano Deore M6100, 10-51, 12 speed
Sên xe Shimano Deore M6100, 12 speed
Yên xe Bontrager Arvada, steel rails, 138 mm width
Cốt yên Bontrager alloy, 31.6 mm, 12 mm offset, 330 mm length (S), 360 mm length (M), 400 mm length (ML and above)
Tay lái Bontrager alloy, 31.8 mm, 5 mm rise, 720 mm width
Cổ lái Bontrager Elite, 31.8 mm, Blendr-compatible, 7-degree, 60 mm length (70mm on M, 80mm on ML & L, 90mm on XL & XXL)
Bộ chén cổ Semi-integrated, loose ball bearing, 1-1/8″ top, 1.5″ bottom
Bao tay nắm Bontrager XR Trail Comp, nylon lock-on
Bộ thắng Shimano MT200 hydraulic disc
Đĩa thắng Shimano RT26, 160 mm, 6-bolt
Tải trọng Trọng lượng tối đa giới hạn: 300 pounds (136kg) (gồm trọng lượng xe, người đạp xe, và hàng hóa vận chuyển trên xe)
Kích thước khung 13.5 in 15.5 in 17.5 in 18.5 in 19.5 in 21.5 in 23 in
Cỡ khung Alpha XS S M M/L L XL XXL
Kích thước bánh xe 27.5″ 27.5″ 29″ 29″ 29″ 29″ 29″
A Ống ngồi 34.3 39.4 41.9 44.4 47 52.1 55.9
B Góc ống ngồi 73.0° 73.0° 72.5° 72.3° 72.0° 72.0° 72.0°
C Chiều dài ống đầu 10 10 10 10 10 12 12
D Góc ống đầu 69.0° 69.3° 69.3° 69.6° 69.6° 69.6° 69.6°
E Ống trên khả dụng 52.5 56 60.2 62 63.9 65.9 67.3
F Chiều cao trục giữa 30.6 30.6 31.6 31.6 31.6 31.6 31.6
G Khoảng cách trục giữa 4.8 4.8 5.3 5.3 5.3 5.3 5.3
H Chiều dài ống sên 43.8 43.8 44.5 44.5 44.5 44.5 44.5
I Offset 4.4 4.4 5.1 5.1 5.1 5.1 5.1
J Trail 8.9 8.7 8.5 8.3 8.3 8.3 8.3
K Cự li bánh xe 103.3 106.6 111.6 112.8 114.4 116.5 117.9
L Chiều cao ống trên 66 74.5 76.5 77.7 78.9 82.5 84.8
M Chiều dài tầm với 35.2 38.1 41.3 42.8 44.4 45.8 47.2
N Chiều cao khung 56.5 58.5 60 60.1 60.1 62 62
Cỡ khung Chiều cao người lái (cm/inches ) Chiều dài đùi trong (Inseam)
XS 137.0 – 155.0 cm / 4’9.9″ – 5’1.0″ 69.0 -73.0 cm / 27.2″ – 28.7″
S 153.0 – 165.0 cm / 5’0.2″ – 5’3.8″ 72.0 -76.0 cm / 28.3″ – 29.9″
M 161.0 – 172.0 cm / 5’3.4″ – 5’7.7″ 76.0 -81.0 cm / 29.9″ – 31.9″
M/L 165.0 – 179.0 cm / 5’6.9″ – 5’10.5″ 80.0 -84.0 cm / 31.5″ – 33.1″
L 177.0 – 188.0 cm / 5’9.7″ – 6’2.0″ 83.0 -88.0 cm / 32.7″ – 34.6″
XL 186.0 – 196.0 cm / 6’1.2″ – 6’5.2″ 87.0 -92.0 cm / 34.3″ – 36.2″
XXL 195.0 – 203.0 cm / 6’4.8″ – 6’7.9″ 92.0 -95.0 cm / 36.2″ – 37.4″

Alpha Gold Aluminum

Vật liệu nhôm nhẹ hiệu suất cao của Trek liên tục được cắt ép và định hình ống xe nhằm cân bằng sự bền chắc và tinh giảm trọng lượng của khung xe.

Xem thêm

Kích thước bánh xe linh hoạt

Kích thước bánh xe phù hợp với kích thước khung mang lại sự kết hợp hoàn hảo cho việc điều khiển xe một cách dễ dàng và hiệu quả.

Cổ lái tương thích Blendr

Công nghệ Blendr trên cổ lái Bontrager cho phép bạn tích hợp nhiều phụ kiện trực tiếp vào tay lái & cổ lái. Mang lại vẻ ngoài gọn gàng & trải nghiệm sử dụng đồng nhất, dễ dàng.

Cốt yên điều khiển cáp ngầm

Bạn chưa sẵn sàng cho Cốt yên điều khiển đi cáp ngầm, nhưng muốn giữ chức năng này? Hãy chọn một khung xe được trang bị hỗ trợ cổng ra vào cáp ngầm phù hợp với Cốt yên Stealth.

Khóa phuộc

Khoá phuộc có nghĩa là phuộc nhún của bạn được giữ ở trạng thái không hoạt động, điều này giúp tăng hiệu quả khi đạp xe. Hoàn hảo cho đường nhựa, nơi mà khi hiệu quả khi truyền động quan trọng hơn sự hấp thụ các rung động.

Ngàm gắn baga

Chuẩn bị cho một chuyến đi xa? Ngàm tương thích để gắn giá đỡ làm cho việc mang đồ trở nên nhẹ nhàng hơn.

Dây cáp ngầm

Dây cáp thắng và cáp đề của hầu hết những chiếc xe khí động học đều được luồn vào trong khung xe nhằm đem lại hiệu suất cao nhất và có tính thẩm mỹ cao.

Sản phẩm khác

Roscoe 7

29.900.000 VND

Procaliber 9.5

55.000.000 VND

Marlin 8

24.900.000 VND

Chuẩn mực xe địa hình băng đồng

X-Caliber

Có thể bạn sẽ thích